AD2622
AD2622 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Porto Alegre. Trong 393 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ84,7%trên 393 chuyến
- Chậm trung bình3,4 phút
- Tháng 7/202623▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 21 | ▲ 162,5% |
| Tháng 2 | – | 20 | – |
| Tháng 3 | 16 | 22 | ▲ 37,5% |
| Tháng 4 | 20 | 22 | ▲ 10,0% |
| Tháng 5 | 20 | 20 | 0,0% |
| Tháng 6 | 19 | 21 | ▲ 10,5% |
| Tháng 7 | 23 | 23 | 0,0% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62,5% | 90,5% | ▲ 44,8% |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | 86,7% | 81,8% | ▼ 5,6% |
| Tháng 4 | 89,5% | 90,9% | ▲ 1,6% |
| Tháng 5 | 80,0% | 95,0% | ▲ 18,8% |
| Tháng 6 | 88,9% | 90,0% | ▲ 1,2% |
| Tháng 7 | 82,6% | 87,0% | ▲ 5,3% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 86,4% | – | – |
| Tháng 10 | 87,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,9% | – | – |
| Tháng 12 | 68,2% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 385
- Bị huỷ 2,0% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU POA Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Salgado Filho | 866 | 3,0 phút | 86,7% | 331 |
| VCP POA Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Salgado Filho | 874 | 5,3 phút | 75,5% | 54 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 20 | 70,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 16 | 15 | 86,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 20 | 19 | 89,5% | 1 |
| tháng 5/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 18 | 88,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 21 | 20 | 80,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 18 | 88,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 23 | 22 | 68,2% | 1 |
| tháng 1/2026 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 20 | 90,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |