AD2093
AD2093 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Campinas – Porto Alegre. Trong 95 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 7/2025 đến tháng 6/2026, 69,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ69,8%trên 95 chuyến
- Chậm trung bình15,8 phút
- Tháng 6/20268
- Bị huỷ9,5%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 8 | – |
| Tháng 2 | – | 8 | – |
| Tháng 3 | – | 10 | – |
| Tháng 4 | – | 8 | – |
| Tháng 5 | – | 10 | – |
| Tháng 6 | – | 8 | – |
| Tháng 7 | 4 | – | – |
| Tháng 8 | 8 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 8 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 7/2025 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 87,5% | – |
| Tháng 2 | – | 75,0% | – |
| Tháng 3 | – | 80,0% | – |
| Tháng 4 | – | 50,0% | – |
| Tháng 5 | – | 87,5% | – |
| Tháng 6 | – | 20,0% | – |
| Tháng 7 | 50,0% | – | – |
| Tháng 8 | 37,5% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,4% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 7/2025 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 7/2025 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 2 | – |
| Tháng 5 | – | 2 | – |
| Tháng 6 | – | 3 | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 7/2025 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 90,5% 86
- Bị huỷ 9,5% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 19/7/2025 → 28/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP POA Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Salgado Filho | 874 | 9,6 phút | 75,0% | 48 |
| POA SCL Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez | 1.891 | 22,3 phút | 64,3% | 47 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 7/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 8 | 8 | 37,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 8 | 6 | 66,7% | 2 |
| tháng 1/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 8 | 6 | 50,0% | 2 |
| tháng 5/2026 | 10 | 8 | 87,5% | 2 |
| tháng 6/2026 | 8 | 5 | 20,0% | 3 |