AD2041

AD2041 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Val de Cães – Recife. Trong 148 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 28/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1314▲ 366,7%
Tháng 248▲ 100,0%
Tháng 359▲ 80,0%
Tháng 448▲ 100,0%
Tháng 519▲ 800,0%
Tháng 6–9–
Tháng 7–8–
Tháng 89––
Tháng 911––
Tháng 1011–đang tích luỹ
Tháng 1112––
Tháng 1212––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%100,0%▲ 50,0%
Tháng 275,0%71,4%▼ 4,8%
Tháng 380,0%100,0%▲ 25,0%
Tháng 4100,0%100,0%0,0%
Tháng 5100,0%100,0%0,0%
Tháng 6–75,0%–
Tháng 7–100,0%–
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1287,5%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1010–
Tháng 201–
Tháng 302–
Tháng 413▲ 200,0%
Tháng 503–
Tháng 6–1–
Tháng 7–3–
Tháng 86––
Tháng 92––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 124––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 68,2% 101
  • Bị huỷ 31,8% 47

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BEL–REC68 92,5%
  2. BEL–FOR52 89,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BEL REC Sân bay quốc tế Val de Cães – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre 1.678 -11,5 phút 92,5% 68
BEL FOR Sân bay quốc tế Val de Cães – Sân bay quốc tế Pinto Martins 1.136 -9,1 phút 89,7% 52
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 66,7% 0
tháng 11/2024 5 0 — 5
tháng 12/2024 3 3 66,7% 0
tháng 1/2025 3 3 66,7% 0
tháng 2/2025 4 4 75,0% 0
tháng 3/2025 5 5 80,0% 0
tháng 4/2025 4 3 100,0% 1
tháng 5/2025 1 1 100,0% 0
tháng 8/2025 9 3 100,0% 6
tháng 9/2025 11 9 100,0% 2
tháng 10/2025 11 7 100,0% 4
tháng 11/2025 12 10 80,0% 2
tháng 12/2025 12 8 87,5% 4
tháng 1/2026 14 4 100,0% 10
tháng 2/2026 8 7 71,4% 1
tháng 3/2026 9 7 100,0% 2
tháng 4/2026 8 5 100,0% 3
tháng 5/2026 9 6 100,0% 3
tháng 6/2026 9 8 75,0% 1
tháng 7/2026 8 5 100,0% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…