AC0091

AC0091 của Air Canada là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Toronto. Trong 994 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16253▼ 14,5%
Tháng 25648▼ 14,3%
Tháng 36053▼ 11,7%
Tháng 43448▲ 41,2%
Tháng 54948▼ 2,0%
Tháng 647470,0%
Tháng 749490,0%
Tháng 835––
Tháng 940––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)357346▼ 3,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,1%68,6%▲ 3,8%
Tháng 262,3%55,3%▼ 11,1%
Tháng 383,1%66,7%▼ 19,7%
Tháng 493,8%95,8%▲ 2,2%
Tháng 595,9%93,6%▼ 2,4%
Tháng 683,0%85,1%▲ 2,6%
Tháng 793,9%87,0%▼ 7,4%
Tháng 889,7%––
Tháng 984,2%––
Tháng 1092,6%–đang tích luỹ
Tháng 1188,1%––
Tháng 1281,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,6%78,9%▼ 4,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 231▼ 66,7%
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 703–
Tháng 86––
Tháng 92––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)69▲ 50,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,0% 964
  • Bị huỷ 3,0% 30

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–YYZ573 80,0%
  2. EZE–GRU421 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU YYZ Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Toronto Pearson 8.193 12,0 phút 80,0% 573
EZE GRU Sân bay quốc tế Ministro Pistarini – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 1.723 8,1 phút 80,7% 421
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 31 29 75,9% 2
tháng 11/2024 44 42 73,8% 2
tháng 12/2024 60 58 72,4% 2
tháng 1/2025 62 62 66,1% 0
tháng 2/2025 56 53 62,3% 3
tháng 3/2025 60 59 83,1% 1
tháng 4/2025 34 32 93,8% 2
tháng 5/2025 49 49 95,9% 0
tháng 6/2025 47 47 83,0% 0
tháng 7/2025 49 49 93,9% 0
tháng 8/2025 35 29 89,7% 6
tháng 9/2025 40 38 84,2% 2
tháng 10/2025 28 27 92,6% 1
tháng 11/2025 42 42 88,1% 0
tháng 12/2025 11 11 81,8% 0
tháng 1/2026 53 51 68,6% 2
tháng 2/2026 48 47 55,3% 1
tháng 3/2026 53 51 66,7% 2
tháng 4/2026 48 48 95,8% 0
tháng 5/2026 48 47 93,6% 1
tháng 6/2026 47 47 85,1% 0
tháng 7/2026 49 46 87,0% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…