AC0090

AC0090 của Air Canada là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Toronto – São Paulo. Trong 1.097 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 8/2026, 56,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16253▼ 14,5%
Tháng 25648▼ 14,3%
Tháng 36054▼ 10,0%
Tháng 44748▲ 2,1%
Tháng 54948▼ 2,0%
Tháng 647470,0%
Tháng 749490,0%
Tháng 8481▼ 97,9%
Tháng 946––
Tháng 1047–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1253––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)418348▼ 16,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 148,4%32,7%▼ 32,4%
Tháng 242,9%37,5%▼ 12,5%
Tháng 381,7%61,5%▼ 24,6%
Tháng 478,3%66,7%▼ 14,8%
Tháng 577,6%51,1%▼ 34,2%
Tháng 660,0%41,3%▼ 31,2%
Tháng 763,3%59,6%▼ 5,8%
Tháng 858,5%0,0%▼ 100,0%
Tháng 967,4%––
Tháng 1066,0%–đang tích luỹ
Tháng 1157,1%––
Tháng 1237,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)63,8%43,8%▼ 31,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 702–
Tháng 870▼ 100,0%
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)107▼ 30,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 1.075
  • Bị huỷ 2,0% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/8/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. YYZ–GRU647 50,8%
  2. GRU–EZE450 65,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
YYZ GRU Sân bay quốc tế Toronto Pearson – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 8.193 -4,8 phút 50,8% 647
GRU EZE Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Ministro Pistarini 1.723 23,5 phút 65,0% 450
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 31 29 48,3% 2
tháng 11/2024 51 49 65,3% 2
tháng 12/2024 61 60 45,0% 1
tháng 1/2025 62 62 48,4% 0
tháng 2/2025 56 56 42,9% 0
tháng 3/2025 60 60 81,7% 0
tháng 4/2025 47 46 78,3% 1
tháng 5/2025 49 49 77,6% 0
tháng 6/2025 47 45 60,0% 2
tháng 7/2025 49 49 63,3% 0
tháng 8/2025 48 41 58,5% 7
tháng 9/2025 46 46 67,4% 0
tháng 10/2025 47 47 66,0% 0
tháng 11/2025 42 42 57,1% 0
tháng 12/2025 53 53 37,7% 0
tháng 1/2026 53 52 32,7% 1
tháng 2/2026 48 48 37,5% 0
tháng 3/2026 54 52 61,5% 2
tháng 4/2026 48 48 66,7% 0
tháng 5/2026 48 47 51,1% 1
tháng 6/2026 47 46 41,3% 1
tháng 7/2026 49 47 59,6% 2
tháng 8/2026 1 1 0,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…