AA777
AA777 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Las Vegas. Trong 1.276 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,0%trên 1.276 chuyến
- Chậm trung bình21,1 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,0%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 62 | ▲ 10,7% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 418 | 424 | ▲ 1,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,4% | 63,6% | ▼ 17,7% |
| Tháng 2 | 83,9% | 76,4% | ▼ 9,0% |
| Tháng 3 | 70,2% | 77,1% | ▲ 9,8% |
| Tháng 4 | 64,9% | 79,7% | ▲ 22,7% |
| Tháng 5 | 57,4% | 65,6% | ▲ 14,3% |
| Tháng 6 | 70,2% | 55,4% | ▼ 21,1% |
| Tháng 7 | 45,2% | 56,5% | ▲ 25,0% |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | 81,0% | – | – |
| Tháng 10 | 73,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,7% | – | – |
| Tháng 12 | 58,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 67,0% | 67,7% | ▲ 1,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 7 | ▲ 133,3% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
| Tháng 4 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 15 | 15 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,0% 1.238
- Bị huỷ 3,0% 38
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW LAS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.695 | 18,6 phút | 67,7% | 657 |
| LAS DFW Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.695 | 23,9 phút | 68,4% | 619 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 39 | 39 | 59,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 57 | 55 | 78,2% | 2 |
| tháng 12/2024 | 35 | 35 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 53 | 77,4% | 3 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 57 | 70,2% | 5 |
| tháng 4/2025 | 60 | 57 | 64,9% | 3 |
| tháng 5/2025 | 62 | 61 | 57,4% | 1 |
| tháng 6/2025 | 60 | 57 | 70,2% | 3 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 45,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 50,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 58 | 81,0% | 2 |
| tháng 10/2025 | 62 | 60 | 73,3% | 2 |
| tháng 11/2025 | 59 | 57 | 80,7% | 2 |
| tháng 12/2025 | 60 | 60 | 58,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 55 | 63,6% | 7 |
| tháng 2/2026 | 56 | 55 | 76,4% | 1 |
| tháng 3/2026 | 62 | 61 | 77,1% | 1 |
| tháng 4/2026 | 60 | 59 | 79,7% | 1 |
| tháng 5/2026 | 62 | 61 | 65,6% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 56 | 55,4% | 4 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 56,5% | 0 |