AA682
AA682 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Indianapolis. Trong 360 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 71,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,8%trên 360 chuyến
- Chậm trung bình23,9 phút
- Tháng 4/20266
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 24 | – |
| Tháng 4 | – | 6 | – |
| Tháng 5 | 48 | – | – |
| Tháng 6 | 40 | – | – |
| Tháng 7 | 34 | – | – |
| Tháng 8 | 56 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 95,8% | – |
| Tháng 4 | – | 83,3% | – |
| Tháng 5 | 73,3% | – | – |
| Tháng 6 | 67,5% | – | – |
| Tháng 7 | 47,1% | – | – |
| Tháng 8 | 64,3% | – | – |
| Tháng 9 | 79,3% | – | – |
| Tháng 10 | 64,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 3 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 355
- Bị huỷ 1,4% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL IND Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Indianapolis | 944 | 15,5 phút | 74,8% | 149 |
| IND PHL Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Philadelphia | 944 | 39,8 phút | 61,0% | 149 |
| RNO PHX Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 967 | 3,5 phút | 93,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 48 | 45 | 73,3% | 3 |
| tháng 6/2025 | 40 | 40 | 67,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 34 | 34 | 47,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 56 | 56 | 64,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 58 | 79,3% | 2 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 64,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |