AA605
AA605 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là New York – Miami. Trong 865 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,7%trên 865 chuyến
- Chậm trung bình18,6 phút
- Tháng 7/202631▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | – | – |
| Tháng 2 | 48 | – | – |
| Tháng 3 | 52 | – | – |
| Tháng 4 | 60 | 48 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 62 | 49 | ▼ 21,0% |
| Tháng 6 | 60 | 26 | ▼ 56,7% |
| Tháng 7 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 56 | – | – |
| Tháng 10 | 61 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,1% | – | – |
| Tháng 2 | 83,3% | – | – |
| Tháng 3 | 76,9% | – | – |
| Tháng 4 | 86,7% | 91,7% | ▲ 5,8% |
| Tháng 5 | 72,1% | 83,7% | ▲ 16,0% |
| Tháng 6 | 80,0% | 53,9% | ▼ 32,7% |
| Tháng 7 | 76,3% | 28,0% | ▼ 63,3% |
| Tháng 8 | 74,2% | – | – |
| Tháng 9 | 82,1% | – | – |
| Tháng 10 | 82,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 3 | 6 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 855
- Bị huỷ 1,2% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA MIA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Miami | 1.768 | 29,7 phút | 72,8% | 456 |
| MIA LGA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay LaGuardia | 1.768 | 6,4 phút | 87,2% | 409 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 48 | 48 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 48 | 48 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 52 | 52 | 76,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 61 | 72,1% | 1 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 59 | 76,3% | 3 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 61 | 61 | 82,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 49 | 49 | 83,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 25 | 28,0% | 6 |