AA566
AA566 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Chicago. Trong 326 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 11/2025, 72,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,7%trên 326 chuyến
- Chậm trung bình15,1 phút
- Tháng 11/20251▼ 96,6%so với tháng 11/2024
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 30 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | – | 30 | – |
| Tháng 5 | – | 30 | – |
| Tháng 6 | – | 4 | – |
| Tháng 7 | – | 57 | – |
| Tháng 8 | – | 10 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 20 | 27 | ▲ 35,0% |
| Tháng 11 | 29 | 1 | ▼ 96,6% |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 72,4% | – |
| Tháng 2 | – | 51,9% | – |
| Tháng 3 | – | 53,3% | – |
| Tháng 4 | – | 90,0% | – |
| Tháng 5 | – | 86,7% | – |
| Tháng 6 | – | 100,0% | – |
| Tháng 7 | – | 64,9% | – |
| Tháng 8 | – | 70,0% | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 70,0% | 96,3% | ▲ 37,6% |
| Tháng 11 | 75,9% | 100,0% | ▲ 31,8% |
| Tháng 12 | 67,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | 0 | – |
| Tháng 11 | 0 | 0 | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 322
- Bị huỷ 1,2% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/11/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW ORD Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.291 | 23,1 phút | 63,0% | 141 |
| MSP ORD Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế O'Hare | 537 | 2,0 phút | 89,2% | 66 |
| SMF DFW Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.298 | 18,7 phút | 70,6% | 34 |
| DFW SMF Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Sacramento | 2.298 | 18,0 phút | 60,6% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 28 | 67,9% | 1 |
| tháng 1/2025 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 51,9% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 53,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 57 | 57 | 64,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |