AA564
AA564 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Buffalo. Trong 485 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 62,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ62,0%trên 485 chuyến
- Chậm trung bình28,0 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,9%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | – | – |
| Tháng 2 | 40 | – | – |
| Tháng 3 | 53 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 11 | – |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,5% | – | – |
| Tháng 2 | 82,5% | – | – |
| Tháng 3 | 76,5% | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 90,9% | – |
| Tháng 6 | 19,1% | 44,8% | ▲ 135,3% |
| Tháng 7 | 38,7% | 41,9% | ▲ 8,3% |
| Tháng 8 | 46,4% | – | – |
| Tháng 9 | 43,3% | – | – |
| Tháng 10 | 40,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55,0% | – | – |
| Tháng 12 | 58,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 2 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 471
- Bị huỷ 2,9% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD BUF Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara | 760 | 44,6 phút | 43,0% | 192 |
| DTW DFW Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.587 | 12,2 phút | 77,0% | 139 |
| DFW DTW Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Detroit | 1.587 | 15,8 phút | 76,3% | 120 |
| ORD DJT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 1.844 | 43,8 phút | 56,3% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 50 | 49 | 71,4% | 1 |
| tháng 12/2024 | 56 | 56 | 71,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 60 | 57 | 82,5% | 3 |
| tháng 2/2025 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 53 | 51 | 76,5% | 2 |
| tháng 6/2025 | 26 | 21 | 19,1% | 5 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 38,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 46,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 43,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 20 | 55,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 44,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 41,9% | 0 |