AA471

AA471 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Philadelphia. Trong 708 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 146––
Tháng 234––
Tháng 331––
Tháng 45624▼ 57,1%
Tháng 53531▼ 11,4%
Tháng 65330▼ 43,4%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,1%––
Tháng 285,3%––
Tháng 373,3%––
Tháng 496,4%62,5%▼ 35,2%
Tháng 588,6%66,7%▼ 24,7%
Tháng 666,0%83,3%▲ 26,2%
Tháng 774,1%80,0%▲ 7,9%
Tháng 864,5%––
Tháng 981,7%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 110,0%––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 20––
Tháng 31––
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 741▼ 75,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 701
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–PHL350 80,3%
  2. PHL–ORD205 71,9%
  3. RDU–MIA44 90,9%
  4. MIA–RDU44 81,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD PHL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.088 9,9 phút 80,3% 350
PHL ORD Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế O'Hare 1.088 25,4 phút 71,9% 205
RDU MIA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Miami 1.130 3,5 phút 90,9% 44
MIA RDU Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 1.130 4,6 phút 81,8% 44
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 28 28 92,9% 0
tháng 12/2024 41 41 68,3% 0
tháng 1/2025 46 46 89,1% 0
tháng 2/2025 34 34 85,3% 0
tháng 3/2025 31 30 73,3% 1
tháng 4/2025 56 56 96,4% 0
tháng 5/2025 35 35 88,6% 0
tháng 6/2025 53 53 66,0% 0
tháng 7/2025 62 58 74,1% 4
tháng 8/2025 62 62 64,5% 0
tháng 9/2025 60 60 81,7% 0
tháng 10/2025 62 62 83,9% 0
tháng 11/2025 2 2 0,0% 0
tháng 4/2026 24 24 62,5% 0
tháng 5/2026 31 30 66,7% 1
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 30 80,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…