AA421
AA421 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Syracuse. Trong 483 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 57,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ57,3%trên 483 chuyến
- Chậm trung bình38,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,1%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | – | – |
| Tháng 2 | 28 | – | – |
| Tháng 3 | 31 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | 24 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,1% | – | – |
| Tháng 2 | 81,5% | – | – |
| Tháng 3 | 53,3% | – | – |
| Tháng 4 | 58,6% | 60,9% | ▲ 3,8% |
| Tháng 5 | 46,7% | 62,1% | ▲ 33,0% |
| Tháng 6 | 20,0% | 37,0% | ▲ 85,2% |
| Tháng 7 | 50,0% | 48,4% | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 43,3% | – | – |
| Tháng 9 | 72,4% | – | – |
| Tháng 10 | 60,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | – | – |
| Tháng 2 | 1 | – | – |
| Tháng 3 | 1 | – | – |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,9% 468
- Bị huỷ 3,1% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW SYR Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Syracuse Hancock | 2.148 | 44,1 phút | 52,4% | 424 |
| GSP CLT Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 121 | 4,7 phút | 91,4% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 53,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 46,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 20,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 50,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 43,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 23 | 60,9% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 29 | 62,1% | 2 |
| tháng 6/2026 | 30 | 27 | 37,0% | 3 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |