AA398
AA398 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Columbus. Trong 271 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 54,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ54,8%trên 271 chuyến
- Chậm trung bình38,1 phút
- Tháng 7/202630▲ 20,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,0%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 3 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | – | 17 | – |
| Tháng 3 | – | 24 | – |
| Tháng 4 | – | 5 | – |
| Tháng 5 | – | 11 | – |
| Tháng 6 | 22 | 30 | ▲ 36,4% |
| Tháng 7 | 25 | 30 | ▲ 20,0% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 11 | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 33,3% | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | – | 52,9% | – |
| Tháng 3 | – | 54,2% | – |
| Tháng 4 | – | 80,0% | – |
| Tháng 5 | – | 60,0% | – |
| Tháng 6 | 35,0% | 32,1% | ▼ 8,2% |
| Tháng 7 | 37,5% | 30,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 42,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,0% 263
- Bị huỷ 3,0% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW CMH Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 1.489 | 40,4 phút | 45,3% | 209 |
| SAN MIA Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Miami | 3.643 | 30,6 phút | 85,5% | 62 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 22 | 20 | 35,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 25 | 24 | 37,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 11 | 9 | 66,7% | 2 |
| tháng 12/2025 | 14 | 14 | 42,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 52,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 54,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 11 | 10 | 60,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 32,1% | 2 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 30,0% | 0 |