AA2539

AA2539 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Miami – Boston. Trong 672 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12827▼ 3,6%
Tháng 22627▲ 3,8%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 926––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2072070,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 164,3%45,8%▼ 28,7%
Tháng 269,2%64,0%▼ 7,6%
Tháng 356,7%50,0%▼ 11,8%
Tháng 486,7%66,7%▼ 23,1%
Tháng 567,7%54,8%▼ 19,0%
Tháng 672,4%60,0%▼ 17,1%
Tháng 763,3%51,6%▼ 18,5%
Tháng 841,9%––
Tháng 953,9%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 1183,6%––
Tháng 1275,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,6%56,1%▼ 18,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 202–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)36▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 661
  • Bị huỷ 1,6% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–BOS612 63,7%
  2. LAX–CMH30 86,2%
  3. CMH–LAX30 82,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA BOS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Logan 2.028 27,4 phút 63,7% 612
LAX CMH Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 3.204 5,3 phút 86,2% 30
CMH LAX Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.204 7,3 phút 82,8% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 29 29 79,3% 0
tháng 12/2024 31 31 74,2% 0
tháng 1/2025 28 28 64,3% 0
tháng 2/2025 26 26 69,2% 0
tháng 3/2025 31 30 56,7% 1
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 67,7% 0
tháng 6/2025 30 29 72,4% 1
tháng 7/2025 31 30 63,3% 1
tháng 8/2025 31 31 41,9% 0
tháng 9/2025 26 26 53,9% 0
tháng 10/2025 31 31 71,0% 0
tháng 11/2025 57 55 83,6% 2
tháng 12/2025 33 33 75,8% 0
tháng 1/2026 27 24 45,8% 3
tháng 2/2026 27 25 64,0% 2
tháng 3/2026 31 30 50,0% 1
tháng 4/2026 30 30 66,7% 0
tháng 5/2026 31 31 54,8% 0
tháng 6/2026 30 30 60,0% 0
tháng 7/2026 31 31 51,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…