AA2403

AA2403 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Atlanta. Trong 966 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 62,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14435▼ 20,5%
Tháng 23332▼ 3,0%
Tháng 35452▼ 3,7%
Tháng 460600,0%
Tháng 56259▼ 4,8%
Tháng 66053▼ 11,7%
Tháng 75852▼ 10,3%
Tháng 828––
Tháng 916––
Tháng 1041–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)371343▼ 7,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 151,2%61,3%▲ 19,7%
Tháng 269,7%80,7%▲ 15,7%
Tháng 386,8%53,9%▼ 38,0%
Tháng 453,5%81,7%▲ 52,8%
Tháng 555,9%68,4%▲ 22,3%
Tháng 634,0%86,8%▲ 155,6%
Tháng 728,6%74,5%▲ 160,8%
Tháng 842,3%––
Tháng 953,3%––
Tháng 1060,0%–đang tích luỹ
Tháng 1171,1%––
Tháng 1239,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)54,2%72,5%▲ 33,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 134▲ 33,3%
Tháng 201–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 532▼ 33,3%
Tháng 670▼ 100,0%
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)188▼ 55,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,6% 933
  • Bị huỷ 3,4% 33

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–ATL432 60,6%
  2. ATL–DFW312 53,4%
  3. RDU–PHL63 75,8%
  4. PHL–RDU61 82,0%
  5. MSY–DFW44 81,4%
  6. DFW–MSY44 79,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 27 27 66,7% 0
tháng 11/2024 28 28 89,3% 0
tháng 12/2024 25 25 72,0% 0
tháng 1/2025 44 41 51,2% 3
tháng 2/2025 33 33 69,7% 0
tháng 3/2025 54 53 86,8% 1
tháng 4/2025 60 58 53,5% 2
tháng 5/2025 62 59 55,9% 3
tháng 6/2025 60 53 34,0% 7
tháng 7/2025 58 56 28,6% 2
tháng 8/2025 28 26 42,3% 2
tháng 9/2025 16 15 53,3% 1
tháng 10/2025 41 40 60,0% 1
tháng 11/2025 41 38 71,1% 3
tháng 12/2025 46 46 39,1% 0
tháng 1/2026 35 31 61,3% 4
tháng 2/2026 32 31 80,7% 1
tháng 3/2026 52 52 53,9% 0
tháng 4/2026 60 60 81,7% 0
tháng 5/2026 59 57 68,4% 2
tháng 6/2026 53 53 86,8% 0
tháng 7/2026 52 51 74,5% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…