AA2364
AA2364 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Los Angeles. Trong 612 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,9%trên 612 chuyến
- Chậm trung bình22,2 phút
- Tháng 7/202631▲ 10,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 7 | ▼ 77,4% |
| Tháng 4 | 30 | 24 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 205 | 182 | ▼ 11,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,9% | 67,9% | ▼ 19,1% |
| Tháng 2 | 71,4% | 57,1% | ▼ 20,0% |
| Tháng 3 | 87,1% | 71,4% | ▼ 18,0% |
| Tháng 4 | 96,6% | 54,2% | ▼ 43,9% |
| Tháng 5 | 86,7% | 67,7% | ▼ 21,8% |
| Tháng 6 | 46,2% | 50,0% | ▲ 8,3% |
| Tháng 7 | 40,7% | 46,7% | ▲ 14,6% |
| Tháng 8 | 55,2% | – | – |
| Tháng 9 | 56,7% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,1% | – | – |
| Tháng 12 | 53,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,2% | 59,3% | ▼ 19,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 6 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 602
- Bị huỷ 1,6% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD LAX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Los Angeles | 2.802 | 22,4 phút | 69,9% | 488 |
| DFW ORD Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.291 | 27,0 phút | 60,4% | 94 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 46,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 28 | 27 | 40,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 30 | 29 | 55,2% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 67,9% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 54,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 50,0% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 46,7% | 1 |