AA2167
AA2167 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Raleigh. Trong 349 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 63,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ63,5%trên 349 chuyến
- Chậm trung bình27,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,4%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 27 | 8 | ▼ 70,4% |
| Tháng 5 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 66,7% | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 77,8% | 50,0% | ▼ 35,7% |
| Tháng 5 | 80,8% | 76,9% | ▼ 4,8% |
| Tháng 6 | 51,7% | 55,6% | ▲ 7,4% |
| Tháng 7 | 46,7% | 37,0% | ▼ 20,6% |
| Tháng 8 | 48,3% | – | – |
| Tháng 9 | 73,3% | – | – |
| Tháng 10 | 51,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 7 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,6% 337
- Bị huỷ 3,4% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD RDU Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 1.039 | 35,7 phút | 55,0% | 253 |
| PHX DFW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.393 | 2,6 phút | 92,9% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 26 | 80,8% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 51,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 46,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 29 | 48,3% | 2 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 27 | 55,6% | 3 |
| tháng 7/2026 | 31 | 27 | 37,0% | 4 |