AA2035

AA2035 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Miami – San Francisco. Trong 712 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13160▲ 93,5%
Tháng 22838▲ 35,7%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 954––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1112––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212251▲ 18,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%85,0%▲ 1,3%
Tháng 271,4%94,7%▲ 32,6%
Tháng 367,7%93,6%▲ 38,1%
Tháng 473,3%70,0%▼ 4,5%
Tháng 583,9%54,8%▼ 34,6%
Tháng 663,3%40,0%▼ 36,8%
Tháng 764,5%45,2%▼ 30,0%
Tháng 861,3%––
Tháng 992,6%––
Tháng 1088,6%–đang tích luỹ
Tháng 1170,0%––
Tháng 1285,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,6%69,0%▼ 4,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 709
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–SFO444 66,7%
  2. SJU–MIA90 90,0%
  3. MIA–SJU37 89,2%
  4. SFO–PHL33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA SFO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế San Francisco 4.154 26,3 phút 66,7% 444
SJU MIA Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Miami 1.682 1,0 phút 90,0% 90
MIA SJU Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín 1.682 3,7 phút 89,2% 37
SFO PHL Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Philadelphia 4.048 -3,1 phút 93,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 70,6% 0
tháng 11/2024 29 29 72,4% 0
tháng 12/2024 30 30 73,3% 0
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 31 31 67,7% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 31 31 64,5% 0
tháng 8/2025 31 31 61,3% 0
tháng 9/2025 54 54 92,6% 0
tháng 10/2025 35 35 88,6% 0
tháng 11/2025 12 10 70,0% 2
tháng 12/2025 41 40 85,0% 1
tháng 1/2026 60 60 85,0% 0
tháng 2/2026 38 38 94,7% 0
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 30 30 70,0% 0
tháng 5/2026 31 31 54,8% 0
tháng 6/2026 30 30 40,0% 0
tháng 7/2026 31 31 45,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…