AA1830
AA1830 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Jacksonville. Trong 497 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 69,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,6%trên 497 chuyến
- Chậm trung bình16,8 phút
- Tháng 5/202620
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AA1830 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 62 | – |
| Tháng 2 | – | 56 | – |
| Tháng 3 | – | 62 | – |
| Tháng 4 | – | 36 | – |
| Tháng 5 | – | 20 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 56 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AA1830 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 77,6% | – |
| Tháng 2 | – | 69,6% | – |
| Tháng 3 | – | 63,3% | – |
| Tháng 4 | – | 57,1% | – |
| Tháng 5 | – | 25,0% | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 89,3% | – | – |
| Tháng 10 | 82,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,0% | – | – |
| Tháng 12 | 52,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AA1830 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AA1830 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 4 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 490
- Bị huỷ 1,4% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT JAX Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Jacksonville | 530 | 16,1 phút | 71,3% | 191 |
| JAX CLT Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 530 | 17,3 phút | 68,4% | 180 |
| DFW TUS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tucson | 1.305 | 32,2 phút | 41,9% | 44 |
| PNS CLT Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 786 | -2,2 phút | 90,9% | 33 |
| CLT PNS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Pensacola | 786 | 0,1 phút | 90,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 34 | 58,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 56 | 56 | 89,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 59 | 78,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 52,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 58 | 77,6% | 4 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 69,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 63,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 36 | 35 | 57,1% | 1 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 25,0% | 0 |