AA1771
AA1771 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Las Vegas. Trong 617 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 59,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ59,7%trên 617 chuyến
- Chậm trung bình28,5 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,7%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 2 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 9 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 206 | 210 | ▲ 1,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,9% | 60,0% | ▼ 34,0% |
| Tháng 2 | 80,8% | 67,9% | ▼ 16,0% |
| Tháng 3 | 86,2% | 61,3% | ▼ 28,9% |
| Tháng 4 | 51,7% | 58,6% | ▲ 13,3% |
| Tháng 5 | 48,4% | 63,0% | ▲ 30,1% |
| Tháng 6 | 25,0% | 33,3% | ▲ 33,3% |
| Tháng 7 | 35,5% | 40,0% | ▲ 12,7% |
| Tháng 8 | 27,6% | – | – |
| Tháng 9 | 33,3% | – | – |
| Tháng 10 | 50,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57,7% | – | – |
| Tháng 12 | 80,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 59,8% | 54,9% | ▼ 8,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 6 | ▲ 20,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | 3 | – |
| Tháng 6 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10 | 13 | ▲ 30,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,3% 588
- Bị huỷ 4,7% 29
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW LAS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.695 | 34,7 phút | 52,0% | 479 |
| MCI DFW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 742 | 4,6 phút | 88,1% | 135 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 28 | 92,9% | 2 |
| tháng 12/2024 | 27 | 26 | 84,6% | 1 |
| tháng 1/2025 | 27 | 22 | 90,9% | 5 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 51,7% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 25,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 35,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 29 | 27,6% | 2 |
| tháng 9/2025 | 9 | 9 | 33,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 26 | 57,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 25 | 60,0% | 6 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |
| tháng 5/2026 | 30 | 27 | 63,0% | 3 |
| tháng 6/2026 | 29 | 27 | 33,3% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 40,0% | 1 |