AA1322
AA1322 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Denver. Trong 1.039 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 52,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ52,8%trên 1.039 chuyến
- Chậm trung bình40,3 phút
- Tháng 7/202659▼ 1,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,0%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44 | 35 | ▼ 20,5% |
| Tháng 2 | 40 | 34 | ▼ 15,0% |
| Tháng 3 | 58 | 53 | ▼ 8,6% |
| Tháng 4 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 5 | 61 | 57 | ▼ 6,6% |
| Tháng 6 | 60 | 58 | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 60 | 59 | ▼ 1,7% |
| Tháng 8 | 45 | – | – |
| Tháng 9 | 16 | – | – |
| Tháng 10 | 43 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 42 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 379 | 352 | ▼ 7,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65,0% | 71,0% | ▲ 9,2% |
| Tháng 2 | 80,0% | 84,9% | ▲ 6,1% |
| Tháng 3 | 63,6% | 56,9% | ▼ 10,7% |
| Tháng 4 | 57,7% | 58,5% | ▲ 1,4% |
| Tháng 5 | 45,6% | 49,1% | ▲ 7,6% |
| Tháng 6 | 24,1% | 34,0% | ▲ 40,7% |
| Tháng 7 | 17,2% | 29,8% | ▲ 73,0% |
| Tháng 8 | 38,1% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | 48,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,5% | – | – |
| Tháng 12 | 46,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 50,5% | 54,9% | ▲ 8,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 4 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 6 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 7 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 19 | 21 | ▲ 10,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,0% 987
- Bị huỷ 5,0% 52
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW DEN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Denver | 1.032 | 31,6 phút | 57,4% | 612 |
| DEN DFW Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.032 | 54,2 phút | 44,9% | 417 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 42 | 41 | 80,5% | 1 |
| tháng 12/2024 | 43 | 41 | 73,2% | 2 |
| tháng 1/2025 | 44 | 40 | 65,0% | 4 |
| tháng 2/2025 | 40 | 40 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 58 | 55 | 63,6% | 3 |
| tháng 4/2025 | 56 | 52 | 57,7% | 4 |
| tháng 5/2025 | 61 | 57 | 45,6% | 4 |
| tháng 6/2025 | 60 | 58 | 24,1% | 2 |
| tháng 7/2025 | 60 | 58 | 17,2% | 2 |
| tháng 8/2025 | 45 | 42 | 38,1% | 3 |
| tháng 9/2025 | 16 | 14 | 50,0% | 2 |
| tháng 10/2025 | 43 | 41 | 48,8% | 2 |
| tháng 11/2025 | 42 | 40 | 67,5% | 2 |
| tháng 12/2025 | 47 | 47 | 46,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 31 | 71,0% | 4 |
| tháng 2/2026 | 34 | 33 | 84,9% | 1 |
| tháng 3/2026 | 53 | 51 | 56,9% | 2 |
| tháng 4/2026 | 56 | 53 | 58,5% | 3 |
| tháng 5/2026 | 57 | 53 | 49,1% | 4 |
| tháng 6/2026 | 58 | 53 | 34,0% | 5 |
| tháng 7/2026 | 59 | 57 | 29,8% | 2 |