AA1248

AA1248 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Atlanta. Trong 913 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16231▼ 50,0%
Tháng 25628▼ 50,0%
Tháng 35531▼ 43,6%
Tháng 4606▼ 90,0%
Tháng 56220▼ 67,7%
Tháng 660––
Tháng 76129▼ 52,5%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,4%76,7%▲ 1,6%
Tháng 283,9%85,7%▲ 2,1%
Tháng 369,2%41,9%▼ 39,4%
Tháng 459,7%83,3%▲ 39,7%
Tháng 555,9%70,0%▲ 25,2%
Tháng 654,2%––
Tháng 756,9%88,5%▲ 55,5%
Tháng 857,1%––
Tháng 971,9%––
Tháng 1091,4%–đang tích luỹ
Tháng 1170,0%––
Tháng 1287,1%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 151▼ 80,0%
Tháng 200–
Tháng 330▼ 100,0%
Tháng 430▼ 100,0%
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 61––
Tháng 7330,0%
Tháng 86––
Tháng 93––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,4% 880
  • Bị huỷ 3,6% 33

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–ATL330 66,8%
  2. ATL–DFW326 66,7%
  3. MIA–CLE156 72,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW ATL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.175 24,2 phút 66,8% 330
ATL DFW Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.175 32,3 phút 66,7% 326
MIA CLE Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 1.742 17,7 phút 72,3% 156
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 53 52 88,5% 1
tháng 12/2024 60 60 65,0% 0
tháng 1/2025 62 57 75,4% 5
tháng 2/2025 56 56 83,9% 0
tháng 3/2025 55 52 69,2% 3
tháng 4/2025 60 57 59,7% 3
tháng 5/2025 62 59 55,9% 3
tháng 6/2025 60 59 54,2% 1
tháng 7/2025 61 58 56,9% 3
tháng 8/2025 62 56 57,1% 6
tháng 9/2025 60 57 71,9% 3
tháng 10/2025 36 35 91,4% 1
tháng 11/2025 30 30 70,0% 0
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 31 30 76,7% 1
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 31 31 41,9% 0
tháng 4/2026 6 6 83,3% 0
tháng 5/2026 20 20 70,0% 0
tháng 7/2026 29 26 88,5% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…