Các chuyến bay tại sân bay Touat-Cheikh Sidi Mohamed Belkebir ngày 9/10/2026

Sân bay Touat-Cheikh Sidi Mohamed Belkebir có 16 chuyến bay ngày 9/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Air Algérie 75,0%
  2. Domestic Airlines 18,8%
  3. ALL / N/A 6,3%

Tỷ trọng trong 16 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Houari Boumediene Airport 25,0%
  2. Bordj Badji Mokhtar Airport 25,0%
  3. Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) International Airport 12,5%
  4. Mohamed Boudiaf International Airport 12,5%
  5. In Salah Airport 6,3%
  6. Abdelhafid Boussouf Bou Chekif Airport 6,3%
  7. Nuremberg Airport 6,3%
  8. Prince Mohammad Bin Abdulaziz Airport 6,3%

Tỷ trọng trong 16 chuyến được liệt kê của ngày này.

16 trong 16
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:15 AH6384 Air Algérie Từ Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) International Airport ORN 22:35 00:15 00:53 +38 Đã hạ cánh
01:15 AH6385 Air Algérie Đến Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) International Airport ORN 01:15 01:50 — +35 Đã cất cánh
01:20 AH6142 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 23:30 01:20 01:49 +29 Đã hạ cánh
02:20 AH6143 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 02:20 02:50 — +30 Đã cất cánh
07:00 SF2356 Domestic Airlines Đến Bordj Badji Mokhtar Airport BMW 07:00 07:00 — 0 Đã cất cánh
07:25 AH6454 Air Algérie Đến Bordj Badji Mokhtar Airport BMW 07:25 — — Theo lịch
10:20 AH6464 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 08:30 10:20 10:29 +9 Đã hạ cánh
11:00 SF2357 Domestic Airlines Từ Bordj Badji Mokhtar Airport BMW 09:15 11:00 — Nguồn không báo
11:20 AH6464 Air Algérie Đến In Salah Airport INZ 11:20 11:25 — +5 Đã cất cánh
11:30 SF2351 Domestic Airlines Đến Abdelhafid Boussouf Bou Chekif Airport TID 11:30 11:55 — +25 Đã cất cánh
12:00 AH6455 Air Algérie Từ Bordj Badji Mokhtar Airport BMW 10:10 12:00 — Theo lịch
12:50 AH6141 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 12:50 13:05 — +15 Đã cất cánh
21:10 IFA1386 ALL / N/A Đến Nuremberg Airport NUE 21:10 21:20 — +10 Đã cất cánh
22:10 AH6386 Air Algérie Từ Mohamed Boudiaf International Airport CZL 20:25 22:10 22:33 +23 Đã hạ cánh
23:10 AH6387 Air Algérie Đến Mohamed Boudiaf International Airport CZL 23:10 00:02 — +52 Đã cất cánh
23:35 AH370 Air Algérie Đến Prince Mohammad Bin Abdulaziz Airport MED 23:35 — — Đã huỷ

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…