Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất13:00–14:0014,8phút · 347 lượt ghi nhận · 343 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất23,0phút13:00 ↔ 14:00
Lượt bay ghi nhận770Sân bay vùng Southwest Oregon
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
37,918,90,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
3471740
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
Chưa có quan sát
—
—
—
01:00
Chưa có quan sát
—
—
—
02:00
Chưa có quan sát
—
—
—
03:00
Chưa có quan sát
—
—
—
04:00
Chưa có quan sát
—
—
—
05:00
Chưa có quan sát
—
—
—
06:00
Chưa có quan sát
—
—
—
07:00
Chưa có quan sát
—
—
—
08:00
Chưa có quan sát
—
—
—
09:00
Chưa có quan sát
—
—
—
10:00
Chưa có quan sát
—
—
—
11:00
Chưa có quan sát
—
—
—
12:00
67,3%
25,8 phút
214
214
13:00
76,7%
14,8 phút
343
347
14:00
67,0%
37,9 phút
209
209
15:00
Chưa có quan sát
—
—
—
16:00
Chưa có quan sát
—
—
—
17:00
Chưa có quan sát
—
—
—
18:00
Chưa có quan sát
—
—
—
19:00
Chưa có quan sát
—
—
—
20:00
Chưa có quan sát
—
—
—
21:00
Chưa có quan sát
—
—
—
22:00
Chưa có quan sát
—
—
—
23:00
Chưa có quan sát
—
—
—
Thứ trong tuần
Lượt bay ghi nhận
131660
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
122
124
Thứ Ba
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
89
89
Thứ Tư
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
129
130
Thứ Năm
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
87
87
Thứ Sáu
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
123
124
Thứ Bảy
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
85
85
Chủ Nhật
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
131
131
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Lượt bay ghi nhận
120600
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
34
35
th2
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
31
32
th3
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
37
37
th4
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
58
60
th5
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
83
83
th6
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
120
120
th7
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
62
62
th8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
62
62
th9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
99
99
th10
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
92
92
th11
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
47
47
th12
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
41
41
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ71,0%547
Trễ trên 15 phút28,4%219
Bị huỷ0,5%4
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.