ICAO KOTH

Vùng Southwest Oregon, North Bend (OTH)

Sân bay vùng Southwest Oregon phục vụ 7.048 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 3,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1134129▼ 3,7%
Tháng 2116122▲ 5,2%
Tháng 3134138▲ 3,0%
Tháng 4164156▼ 4,9%
Tháng 5193136▼ 29,5%
Tháng 6218172▼ 21,1%
Tháng 7230181▼ 21,3%
Tháng 8234––
Tháng 9218––
Tháng 10219–đang tích luỹ
Tháng 11150––
Tháng 12146––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.1891.034▼ 13,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.8241.813▼ 0,6%
Tháng 21.4981.719▲ 14,8%
Tháng 32.0732.182▲ 5,3%
Tháng 43.5342.988▼ 15,4%
Tháng 54.6864.795▲ 2,3%
Tháng 66.6426.723▲ 1,2%
Tháng 77.2947.048▼ 3,4%
Tháng 87.447––
Tháng 96.814––
Tháng 105.497–đang tích luỹ
Tháng 113.109––
Tháng 122.229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)27.55127.268▼ 1,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13437▲ 8,6%
Tháng 23135▲ 15,5%
Tháng 33539▲ 9,9%
Tháng 44247▲ 12,4%
Tháng 54420▼ 54,8%
Tháng 64324▼ 44,1%
Tháng 74825▼ 48,7%
Tháng 848––
Tháng 942––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1136––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)276226▼ 18,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.5602.476▼ 3,3%
Tháng 22.5002.312▼ 7,5%
Tháng 32.7682.684▼ 3,0%
Tháng 44.3764.016▼ 8,2%
Tháng 56.1016.236▲ 2,2%
Tháng 68.4268.784▲ 4,2%
Tháng 78.9069.172▲ 3,0%
Tháng 89.032––
Tháng 98.550––
Tháng 108.110–đang tích luỹ
Tháng 114.272––
Tháng 122.908––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35.63735.680▲ 0,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 171,3%73,2%▲ 2,8%
Tháng 259,9%74,4%▲ 24,1%
Tháng 374,9%81,3%▲ 8,6%
Tháng 480,8%74,4%▼ 7,9%
Tháng 576,8%76,9%▲ 0,1%
Tháng 678,8%76,5%▼ 2,9%
Tháng 781,9%76,8%▼ 6,2%
Tháng 882,5%––
Tháng 979,7%––
Tháng 1067,8%–đang tích luỹ
Tháng 1172,8%––
Tháng 1276,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,9%76,2%▲ 1,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 114 124 130 163 173 174 174 184 179 180 126 142
2025 134 116 134 164 193 218 230 234 218 219 150 146
2026 129 122 138 156 136 172 181
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế San Francisco OTH–SFO → 1.092 664

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất13:00–14:0011,7phút · 326 chuyến ghi nhận · 322 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất26,4phút13:00 ↔ 14:00
Chuyến bay ghi nhận779Sân bay vùng Southwest Oregon

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:0065,2%27,0 phút233233
13:0078,3%11,7 phút322326
14:0063,6%38,1 phút220220
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—124126
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—9191
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—127128
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—9191
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—127128
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—8888
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—127127

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—3435
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—3132
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—3737
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—5860
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—8383
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—120120
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—7878
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—4747
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—4141

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 69,8% 544
  • Trễ trên 15 phút 29,7% 231
  • Bị huỷ 0,5% 4
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Southwest Oregon thải ra 22,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,0 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn33,332,122,4
CO (Carbon monoxide)tấn62,054,553,1
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn3,23,12,3
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn16,816,411,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,62,62,0
PM10 (Bụi)tấn2,82,72,2
Lead (Chì)kg17,211,923,6
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—5.384—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…