Vùng Southwest Oregon (OTH)

OTH / KOTH

Chính thức · tháng 5/2026

4.795

Sân bay vùng Southwest Oregon đón 4.795 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 2,3% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (437 kỳ).

So với 2019 +130,2% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 4.795 +2,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 2.988 −15,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 2.182 +5,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 1.719 +14,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 1.813 −0,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 2.229 −8,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 3.109 +51,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 5.497 +25,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 6.814 +38,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 7.447 +43,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 7.294 +40,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 6.642 +33,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 4.686 +11,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 3.534 +5,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 2.073 +17,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 1.498 +20,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 1.824 +20,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 2.442 +8,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 2.057 −34,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 4.393 +23,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 4.929 +4,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 5.175 −1,2% US BTS T-100
tháng 7/2024 5.194 +2,1% US BTS T-100
tháng 6/2024 4.981 +15,9% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất13:00–14:0014,8phút · 347 lượt ghi nhận · 343 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất23,0phút13:00 ↔ 14:00
Lượt bay ghi nhận770Sân bay vùng Southwest Oregon

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 67,3% · 214 lượt ghi nhận · 214 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 76,7% · 347 lượt ghi nhận · 343 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 67,0% · 209 lượt ghi nhận · 209 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 25,8 phút · 214 lượt ghi nhận · 214 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 14,8 phút · 347 lượt ghi nhận · 343 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 37,9 phút · 209 lượt ghi nhận · 209 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 214 · 214 lượt ghi nhận · 214 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 347 · 347 lượt ghi nhận · 343 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 209 · 209 lượt ghi nhận · 209 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:00Chưa có quan sát
06:00Chưa có quan sát
07:00Chưa có quan sát
08:00Chưa có quan sát
09:00Chưa có quan sát
10:00Chưa có quan sát
11:00Chưa có quan sát
12:0067,3%25,8 phút214214
13:0076,7%14,8 phút343347
14:0067,0%37,9 phút209209
15:00Chưa có quan sát
16:00Chưa có quan sát
17:00Chưa có quan sát
18:00Chưa có quan sát
19:00Chưa có quan sát
20:00Chưa có quan sát
21:00Chưa có quan sát
22:00Chưa có quan sát
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 124 · 124 lượt ghi nhận · 122 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 89 · 89 lượt ghi nhận · 89 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 130 · 130 lượt ghi nhận · 129 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 87 · 87 lượt ghi nhận · 87 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 124 · 124 lượt ghi nhận · 123 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 85 · 85 lượt ghi nhận · 85 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 131 · 131 lượt ghi nhận · 131 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được122124
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được8989
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được129130
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được8787
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được123124
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được8585
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được131131

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 35 · 35 lượt ghi nhận · 34 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 32 · 32 lượt ghi nhận · 31 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 37 · 37 lượt ghi nhận · 37 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 60 · 60 lượt ghi nhận · 58 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 83 · 83 lượt ghi nhận · 83 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 120 · 120 lượt ghi nhận · 120 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 62 · 62 lượt ghi nhận · 62 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 62 · 62 lượt ghi nhận · 62 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 99 · 99 lượt ghi nhận · 99 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 92 · 92 lượt ghi nhận · 92 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 47 · 47 lượt ghi nhận · 47 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 41 · 41 lượt ghi nhận · 41 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th1Chưa đủ 200 chuyến đo được3435
th2Chưa đủ 200 chuyến đo được3132
th3Chưa đủ 200 chuyến đo được3737
th4Chưa đủ 200 chuyến đo được5860
th5Chưa đủ 200 chuyến đo được8383
th6Chưa đủ 200 chuyến đo được120120
th7Chưa đủ 200 chuyến đo được6262
th8Chưa đủ 200 chuyến đo được6262
th9Chưa đủ 200 chuyến đo được9999
th10Chưa đủ 200 chuyến đo được9292
th11Chưa đủ 200 chuyến đo được4747
th12Chưa đủ 200 chuyến đo được4141

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 71,0% 547
  • Trễ trên 15 phút 28,4% 219
  • Bị huỷ 0,5% 4
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.