Sân bay Sioux Gateway / Brigadier General Bud Day phục vụ 6.127lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 29,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2025
Hệ số tải 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
71,3%
54,7%
▼ 23,3%
Tháng 2
77,4%
61,0%
▼ 21,2%
Tháng 3
78,4%
70,1%
▼ 10,6%
Tháng 4
77,7%
60,8%
▼ 21,8%
Tháng 5
81,2%
67,1%
▼ 17,3%
Tháng 6
72,9%
75,4%
▲ 3,5%
Tháng 7
70,2%
77,6%
▲ 10,4%
Tháng 8
73,5%
–
–
Tháng 9
75,3%
–
–
Tháng 10
77,4%
–
đang tích luỹ
Tháng 11
72,1%
–
–
Tháng 12
67,1%
–
–
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)
75,6%
66,7%
▼ 11,8%
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Năm
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
2024
118
120
122
120
124
124
128
131
125
127
121
132
2025
135
115
128
128
123
134
130
124
126
128
118
126
2026
178
168
178
160
169
155
158
Độ dài chuỗi36 nămtừ năm 1990
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 15/17 kỳ có số liệu
65 70 75 80 85 71,3
tháng 9/2018 tháng 1/2019 tháng 5/2019 tháng 9/2019 tháng 1/2020
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
71,3% trong 108 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Sioux Gateway / Brigadier General Bud Day cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 1/2020, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
Kỳ
Chuyến khởi hành đúng giờ 2019
Chuyến khởi hành đúng giờ 2020
So cùng kỳ
Tháng 1
84,0%
71,3%
▼ 15,1%
Tháng 2
–
–
–
Tháng 3
80,4%
–
–
Tháng 4
87,1%
–
–
Tháng 5
76,3%
–
–
Tháng 6
66,7%
–
–
Tháng 7
68,4%
–
–
Tháng 8
–
–
–
Tháng 9
77,1%
–
–
Tháng 10
80,2%
–
–
Tháng 11
84,4%
–
–
Tháng 12
78,9%
–
–
Trung bình cùng kỳ (T1–T1)
84,0%
71,3%
▼ 15,1%
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:0020,0phút · 238 chuyến ghi nhận · 231 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất11,0phút07:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận1.468Sân bay Sioux Gateway / Brigadier General Bud Day
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
31,115,50,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
3821910
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
00:00
Chưa có số liệu
—
—
—
01:00
Chưa có số liệu
—
—
—
02:00
Chưa có số liệu
—
—
—
03:00
Chưa có số liệu
—
—
—
04:00
Chưa có số liệu
—
—
—
05:00
Chưa có số liệu
—
—
—
06:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
131
134
07:00
86,6%
20,0 phút
231
238
08:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
61
61
09:00
Chưa có số liệu
—
—
—
10:00
76,5%
21,0 phút
221
224
11:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
73
73
12:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
111
114
13:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
21
21
14:00
Chưa có số liệu
—
—
—
15:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
161
163
16:00
Chưa có số liệu
—
—
—
17:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
58
58
18:00
63,1%
31,1 phút
369
382
19:00
Chưa có số liệu
—
—
—
20:00
Chưa có số liệu
—
—
—
21:00
Chưa có số liệu
—
—
—
22:00
Chưa có số liệu
—
—
—
23:00
Chưa có số liệu
—
—
—
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
30,815,40,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
2181090
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
Thứ Hai
68,7%
30,8 phút
214
217
Thứ Ba
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
199
201
Thứ Tư
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
196
199
Thứ Năm
79,0%
16,6 phút
214
216
Thứ Sáu
74,5%
26,7 phút
208
218
Thứ Bảy
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
192
200
Chủ Nhật
78,0%
22,0 phút
214
217
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
155780
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
T1
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
148
150
T2
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
139
139
T3
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
147
155
T4
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
135
137
T5
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
139
142
T6
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
137
137
T7
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
137
142
T8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
60
62
T9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
60
60
T10
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
102
102
T11
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
115
118
T12
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
118
124
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ75,5%1.108
Trễ trên 15 phút22,4%329
Bị huỷ2,1%31
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Môi trường
Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)
Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.
Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Sioux Gateway / Brigadier General Bud Day thải ra 21,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.
Chất
Đơn vị
2017
2020
2023
NOₓ (Nitơ oxit)
tấn
18,3
26,1
21,4
CO (Carbon monoxide)
tấn
68,8
55,0
80,1
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)
tấn
2,1
2,6
2,3
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)
tấn
10,1
14,7
11,8
PM2.5 (Bụi mịn)
tấn
1,8
1,9
2,3
PM10 (Bụi)
tấn
2,0
2,0
2,6
Lead (Chì)
kg
33,4
18,0
48,9
CO₂ (Carbon dioxide)
tấn
1.294
4.508
—
Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.