Các chuyến bay tại sân bay Novy Urengoy ngày 5/10/2026
Sân bay Novy Urengoy có 25 chuyến bay ngày 5/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)
Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.
Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
Hãng bay nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 25 chuyến được liệt kê của ngày này.
Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 25 chuyến được liệt kê của ngày này.
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đến / Từ | Giờ đi | Giờ đến | Độ trễ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 06:00 | YC189 | Flight West Airlines | Đến Sheremetyevo International Airport SVO | 06:00 | — | — | Đã hạ cánh |
| 06:40 | YC846 | Flight West Airlines | Từ Pulkovo Airport LED | 03:20 | 06:40 08:51 | +131 | Đã hạ cánh |
| 07:00 | WZ1081 | Red Wings Airlines | Từ Ufa International Airport UFA | 04:15 | 07:00 07:19 | +19 | Đã hạ cánh |
| 07:05 | YC90 | Flight West Airlines | Từ Domodedovo International Airport DME | 01:30 | 07:05 06:59 | -6 | Đã hạ cánh |
| 07:15 | S72571 | S7 Airlines | Từ Domodedovo International Airport DME | 01:45 | 07:15 07:10 | -5 | Đã hạ cánh |
| 07:45 | WZ1082 | Red Wings Airlines | Đến Ufa International Airport UFA | 07:45 08:25 | — | +40 | Đã cất cánh |
| 07:50 | WZ1303 | Red Wings Airlines | Từ Kurumoch International Airport KUF | 03:40 | 07:50 07:40 | -10 | Đã hạ cánh |
| 08:00 | YC189 | Flight West Airlines | Đến Sheremetyevo International Airport SVO | 08:00 08:10 | — | +10 | Đã cất cánh |
| 08:15 | S72572 | S7 Airlines | Đến Domodedovo International Airport DME | 08:15 08:15 | — | 0 | Đã cất cánh |
| 08:35 | WZ1304 | Red Wings Airlines | Đến Kurumoch International Airport KUF | 08:35 | — | — | Theo lịch |
| 09:15 | YC145 | Flight West Airlines | Từ Roshchino International Airport TJM | 07:20 | 09:15 09:12 | -3 | Đã hạ cánh |
| 10:10 | YC845 | Flight West Airlines | Đến Pulkovo Airport LED | 10:10 10:13 | — | +3 | Đã cất cánh |
| 10:25 | YC222 | Flight West Airlines | Đến Koltsovo Airport SVX | 10:25 10:28 | — | +3 | Đã cất cánh |
| 10:50 | YC21 | Flight West Airlines | Từ Salekhard Airport SLY | 09:40 | 10:50 10:43 | -7 | Đã hạ cánh |
| 11:20 | UT541 | UTair Aviation | Từ Roshchino International Airport TJM | 09:10 | 11:20 11:16 | -4 | Đã hạ cánh |
| 11:40 | YC22 | Flight West Airlines | Đến Salekhard Airport SLY | 11:40 12:01 | — | +21 | Đã cất cánh |
| 12:30 | UT542 | UTair Aviation | Đến Roshchino International Airport TJM | 12:30 12:30 | — | 0 | Đã cất cánh |
| 13:50 | S75335 | S7 Airlines | Từ Novosibirsk Tolmachevo Airport OVB | 13:40 | 13:50 | — | Nguồn không báo |
| 14:00 | YC190 | Flight West Airlines | Từ Sheremetyevo International Airport SVO | 10:35 | 14:00 15:55 | +115 | Đã hạ cánh |
| 14:30 | S75336 | S7 Airlines | Đến Novosibirsk Tolmachevo Airport OVB | 14:30 15:00 | — | +30 | Đã cất cánh |
| 15:15 | UT185 | UTair Aviation | Từ Ufa International Airport UFA | 12:40 | 15:15 15:18 | +3 | Đã hạ cánh |
| 15:40 | YC221 | Flight West Airlines | Từ Koltsovo Airport SVX | 13:30 | 15:40 16:10 | +30 | Đã hạ cánh |
| 16:15 | UT186 | UTair Aviation | Đến Ufa International Airport UFA | 16:15 16:25 | — | +10 | Đã cất cánh |
| 16:30 | YC146 | Flight West Airlines | Đến Roshchino International Airport TJM | 16:30 16:53 | — | +23 | Đã cất cánh |
| 16:55 | YC89 | Flight West Airlines | Đến Domodedovo International Airport DME | 16:55 17:02 | — | +7 | Đã cất cánh |
Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.