Hungary
Hungary có 2 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Budapest Ferihegy, sân bay lớn nhất Hungary, phục vụ 1.910.012 lượt khách trong tháng 6/2026, theo Eurostat.
Hàng không nội địa phát thải 5 nghìn tấn CO₂ trong năm 2024, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.
toàn bộ lưu lượng qua sân bay- Lượt khách 1.940.091 tổng của 2 sân bay báo cáo · tháng 6/2026 ▲ 13,5% so với tháng 6/2025
- Chuyến bay (đi + đến) 13.385 tổng của 2 sân bay báo cáo · tháng 6/2026 ▲ 9,6% so với tháng 6/2025
- Tấn hàng hoá 35.252 tổng của 2 sân bay báo cáo · tháng 6/2026 ▲ 16,8% so với tháng 6/2025
- Môi trường 5 nghìn tấn CO₂, hàng không nội địa · năm 2024 ▼ 32,1% so với năm 2023
Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng
Tổng của đúng 2 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.
Xếp hạng sân bay
Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.
- Lượt khách · tháng 6/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (2 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.
- Chuyến bay (đi + đến) · tháng 6/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (2 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: EUROCONTROL.
- Tấn hàng hoá · tháng 6/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (2 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.
| # | Sân bay | Lượt kháchtháng 6/2026 | So cùng kỳlượt khách | Chuyến bay (đi + đến)tháng 6/2026 | Tấn hàng hoátháng 6/2026 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sân bay quốc tế Budapest Ferihegy | 1.910.012 | ▲ 13,0% | 13.181 | 35.252 |
| 2 | Sân bay quốc tế Debrecen | 30.079 | ▲ 62,7% | 204 | 0 |
Môi trường
CO₂ hàng không trong kiểm kê khí nhà kính quốc gia
Kiểm kê chính thức nộp Công ước khí hậu Liên Hợp Quốc (UNFCCC), cùng quy tắc IPCC cho mọi nước: hàng không nội địa (1.A.3.a) tính vào tổng quốc gia; hàng không quốc tế (nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế xuất phát) là mục ghi nhớ, nằm ngoài tổng.Năm 2024, hàng không nội địa Hungary thải 5 nghìn tấn CO₂, và nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế thêm 1.155 nghìn tấn, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.
| Năm | Hàng không nội địa (nghìn tấn CO₂) | Hàng không quốc tế (nghìn tấn CO₂) |
|---|---|---|
| 2024 | 5 | 1.155 |
| 2023 | 7 | 911 |
| 2022 | 7 | 791 |
| 2021 | 6 | 375 |
| 2020 | 4 | 309 |
| 2019 | 8 | 851 |
| 2018 | 5 | 841 |
| 2017 | 14 | 680 |
Mọi chất được báo cáo và nhiên liệu sử dụng, năm 2024
| Chất | Đơn vị | Hàng không nội địa | Hàng không quốc tế |
|---|---|---|---|
| CO₂ (Carbon dioxide) | nghìn tấn | 4,9 | 1.155 |
| NOₓ (Nitơ oxit) | nghìn tấn | 0,01 | 6,8 |
| SOₓ (Lưu huỳnh oxit) | nghìn tấn | 0,00 | 0,13 |
| CO (Carbon monoxide) | nghìn tấn | 0,99 | 0,42 |
| NMVOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi không gồm metan) | nghìn tấn | 0,02 | 1,6 |
| CH₄ (Metan) | nghìn tấn | 0,00 | 0,01 |
| N₂O (Nitơ oxit (N₂O)) | nghìn tấn | 0,00 | 0,03 |
| Nhiên liệu đốt | TJ | 69,0 | 15.780 |
Nghìn tấn như nguồn công bố (năng lượng tính bằng terajoule). Kiểm kê được sửa lại hằng năm, ngược về tận 1990. NOₓ, CO, NMVOC và SOₓ là chất ô nhiễm không khí báo cáo kèm khí nhà kính.
UNFCCC — Bảng kiểm kê quốc gia (CRT)
CO₂ của chuyến bay khởi hành
CO₂ của chuyến khởi hành từ nước này, tính cả chặng tới điểm đếnTháng 7/2026, các chuyến bay khởi hành từ Hungary thải 153.787 tấn CO₂ tính trên cả chặng bay (7.357 chuyến, khoảng 20,9 tấn mỗi chuyến), theo EUROCONTROL.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn CO₂ 2025 | Tấn CO₂ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 131.072 | 137.491 | ▲ 4,9% |
| Tháng 2 | 119.825 | 129.669 | ▲ 8,2% |
| Tháng 3 | 145.544 | 144.734 | ▼ 0,6% |
| Tháng 4 | 148.616 | 145.172 | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 158.256 | 160.924 | ▲ 1,7% |
| Tháng 6 | 156.559 | 164.864 | ▲ 5,3% |
| Tháng 7 | 161.983 | 153.787 | ▼ 5,1% |
| Tháng 8 | 161.178 | – | – |
| Tháng 9 | 162.052 | – | – |
| Tháng 10 | 165.772 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 155.113 | – | – |
| Tháng 12 | 153.534 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.021.856 | 1.036.641 | ▲ 1,4% |
Tự tính: CO₂ ÷ số chuyến khởi hành, cả hai từ EUROCONTROL.
EUROCONTROL — Small Emitters Tool
NOₓ phát ra trong vùng trời quốc gia
Phát thải trong vùng trời nước này, gồm cả chuyến bay quaTháng 12/2024, máy bay thải 3.025 tấn nitơ oxit (NOₓ) trong vùng trời Hungary, kể cả chuyến chỉ bay qua; 11 tấn trong đó đến từ lúc lăn bánh trên mặt đất, theo mô hình phát thải AEM của EUROCONTROL.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Tấn NOₓ 2023 | Tấn NOₓ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.461 | 2.792 | ▲ 13,4% |
| Tháng 2 | 2.147 | 2.599 | ▲ 21,1% |
| Tháng 3 | 2.444 | 2.875 | ▲ 17,6% |
| Tháng 4 | 2.568 | 2.823 | ▲ 10,0% |
| Tháng 5 | 2.924 | 3.210 | ▲ 9,8% |
| Tháng 6 | 3.099 | 3.279 | ▲ 5,8% |
| Tháng 7 | 3.404 | 3.369 | ▼ 1,0% |
| Tháng 8 | 3.367 | 3.266 | ▼ 3,0% |
| Tháng 9 | 3.270 | 3.270 | 0,0% |
| Tháng 10 | 3.178 | 2.861 | ▼ 10,0% |
| Tháng 11 | 2.716 | 2.867 | ▲ 5,6% |
| Tháng 12 | 2.791 | 3.025 | ▲ 8,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 34.368 | 36.237 | ▲ 5,4% |
Quy đổi từ kilôgam như nguồn công bố. Chuỗi mô hình hiện dừng ở tháng 12/2024.
EUROCONTROL — Advanced Emissions Model
Sân bay
2Các nước lân cận
Nước cùng khu vực đã có số liệu, để đối chiếu.