Bosnia và Herzegovina
Bosnia và Herzegovina có 2 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Sarajevo, sân bay lớn nhất Bosnia và Herzegovina, phục vụ 109.442 lượt khách trong tháng 12/2024, theo Eurostat.
Các chuyến khởi hành từ nước này phát thải 22.409 tấn CO₂ trong tháng 7/2026, theo EUROCONTROL.
toàn bộ lưu lượng qua sân bay- Lượt khách 127.313 tổng của 2 sân bay báo cáo · tháng 12/2024
- Chuyến bay (đi + đến) 1.237 tổng của 2 sân bay báo cáo · tháng 12/2024
- Tấn hàng hoá 1.371 tổng của 2 sân bay báo cáo · tháng 10/2023
- Môi trường 22.409 tấn CO₂, chuyến khởi hành · tháng 7/2026 ▼ 5,9% so với tháng 7/2025
Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng
Tổng của đúng 2 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.
Xếp hạng sân bay
Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.
- Lượt khách · tháng 12/2024 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (2 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.
- Chuyến bay (đi + đến) · tháng 12/2024 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (2 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: EUROCONTROL.
- Tấn hàng hoá · tháng 10/2023 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (2 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.
| # | Sân bay | Lượt kháchtháng 12/2024 | So cùng kỳlượt khách | Chuyến bay (đi + đến)tháng 12/2024 | Tấn hàng hoátháng 10/2023 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sân bay quốc tế Sarajevo | 109.442 | ▲ 44,1% | 1.112 | 1.365 |
| 2 | Sân bay quốc tế Tuzla | 17.871 | ▲ 32,8% | 125 | 6 |
Môi trường
CO₂ của chuyến bay khởi hành
CO₂ của chuyến khởi hành từ nước này, tính cả chặng tới điểm đếnTháng 7/2026, các chuyến bay khởi hành từ Bosnia và Herzegovina thải 22.409 tấn CO₂ tính trên cả chặng bay (1.590 chuyến, khoảng 14,1 tấn mỗi chuyến), theo EUROCONTROL.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn CO₂ 2025 | Tấn CO₂ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.146 | 9.013 | ▲ 10,6% |
| Tháng 2 | 7.139 | 7.813 | ▲ 9,4% |
| Tháng 3 | 8.282 | 9.359 | ▲ 13,0% |
| Tháng 4 | 12.176 | 12.175 | 0,0% |
| Tháng 5 | 13.537 | 13.011 | ▼ 3,9% |
| Tháng 6 | 19.249 | 15.537 | ▼ 19,3% |
| Tháng 7 | 23.823 | 22.409 | ▼ 5,9% |
| Tháng 8 | 24.576 | – | – |
| Tháng 9 | 15.781 | – | – |
| Tháng 10 | 12.066 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8.645 | – | – |
| Tháng 12 | 9.622 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 92.352 | 89.318 | ▼ 3,3% |
Tự tính: CO₂ ÷ số chuyến khởi hành, cả hai từ EUROCONTROL.
EUROCONTROL — Small Emitters Tool
NOₓ phát ra trong vùng trời quốc gia
Phát thải trong vùng trời nước này, gồm cả chuyến bay quaTháng 12/2024, máy bay thải 813 tấn nitơ oxit (NOₓ) trong vùng trời Bosnia và Herzegovina, kể cả chuyến chỉ bay qua; 1 tấn trong đó đến từ lúc lăn bánh trên mặt đất, theo mô hình phát thải AEM của EUROCONTROL.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Tấn NOₓ 2023 | Tấn NOₓ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 635 | 680 | ▲ 7,1% |
| Tháng 2 | 622 | 643 | ▲ 3,5% |
| Tháng 3 | 729 | 729 | ▼ 0,1% |
| Tháng 4 | 836 | 891 | ▲ 6,6% |
| Tháng 5 | 926 | 980 | ▲ 5,8% |
| Tháng 6 | 953 | 1.019 | ▲ 7,0% |
| Tháng 7 | 1.050 | 1.161 | ▲ 10,5% |
| Tháng 8 | 1.062 | 1.173 | ▲ 10,4% |
| Tháng 9 | 1.017 | 1.072 | ▲ 5,4% |
| Tháng 10 | 948 | 1.275 | ▲ 34,5% |
| Tháng 11 | 661 | 829 | ▲ 25,4% |
| Tháng 12 | 730 | 813 | ▲ 11,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 10.169 | 11.264 | ▲ 10,8% |
Quy đổi từ kilôgam như nguồn công bố. Chuỗi mô hình hiện dừng ở tháng 12/2024.
EUROCONTROL — Advanced Emissions Model
Sân bay
2Các nước lân cận
Nước cùng khu vực đã có số liệu, để đối chiếu.