1.308 km · Quốc tế

Sabiha Gökçen (SAW) – Tbilisi (TBS)

Từ 18/9/2026 đến 16/10/2026 có 135 chuyến bay khai thác giữa Sabiha Gökçen và Tbilisi, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Các hãng khai thác tuyến

  1. Pegasus Airlines 76,3%
  2. AJet 23,7%

18/9/2026 – 16/10/2026

Theo chiều bay

SAW → TBS

Chuyến khai thác
105

TBS → SAW

Chuyến khai thác
30

SAW → TBS và TBS → SAW tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 133.76931.825▼ 5,8%
Tháng 230.01032.542▲ 8,4%
Tháng 335.81939.374▲ 9,9%
Tháng 434.60833.805▼ 2,3%
Tháng 536.04133.932▼ 5,9%
Tháng 632.16934.415▲ 7,0%
Tháng 733.71635.632▲ 5,7%
Tháng 832.00139.373▲ 23,0%
Tháng 935.18041.060▲ 16,7%
Tháng 1034.47244.406▲ 28,8%
Tháng 1133.39841.140▲ 23,2%
Tháng 1231.70738.667▲ 22,0%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)402.890446.171▲ 10,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 139.56942.492▲ 7,4%
Tháng 236.90441.365▲ 12,1%
Tháng 344.17444.968▲ 1,8%
Tháng 443.07443.572▲ 1,2%
Tháng 545.42444.328▼ 2,4%
Tháng 642.83542.625▼ 0,5%
Tháng 744.92745.256▲ 0,7%
Tháng 844.81547.388▲ 5,7%
Tháng 942.81850.029▲ 16,8%
Tháng 1045.23855.542▲ 22,8%
Tháng 1141.57350.678▲ 21,9%
Tháng 1240.75952.521▲ 28,9%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)512.110560.764▲ 9,5%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 185,3%74,9%▼ 12,2%
Tháng 281,3%78,7%▼ 3,2%
Tháng 381,1%87,6%▲ 8,0%
Tháng 480,3%77,6%▼ 3,4%
Tháng 579,3%76,5%▼ 3,5%
Tháng 675,1%80,7%▲ 7,5%
Tháng 775,0%78,7%▲ 4,9%
Tháng 871,4%83,1%▲ 16,4%
Tháng 982,2%82,1%▼ 0,1%
Tháng 1076,2%80,0%▲ 5,0%
Tháng 1180,3%81,2%▲ 1,1%
Tháng 1277,8%73,6%▼ 5,4%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)78,8%79,6%▲ 1,0%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

18/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Pegasus Airlines PC 103 76,3% 0
AJet VF 32 23,7% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác SAW → TBSTBS → SAW Bị huỷ
16/10/2026 3 2 1 0
15/10/2026 5 4 1 0
14/10/2026 4 3 1 0
13/10/2026 5 4 1 0
12/10/2026 4 3 1 0
11/10/2026 5 4 1 0
10/10/2026 6 5 1 0
9/10/2026 4 3 1 0
8/10/2026 5 4 1 0
7/10/2026 4 3 1 0
6/10/2026 5 4 1 0
5/10/2026 4 3 1 0
4/10/2026 5 4 1 0
3/10/2026 5 4 1 0
2/10/2026 3 2 1 0
1/10/2026 5 4 1 0
30/9/2026 5 4 1 0
29/9/2026 8 6 2 0
28/9/2026 4 3 1 0
27/9/2026 5 4 1 0
26/9/2026 6 5 1 0
25/9/2026 4 3 1 0
24/9/2026 5 4 1 0
23/9/2026 4 3 1 0
22/9/2026 5 4 1 0
21/9/2026 4 3 1 0
20/9/2026 6 4 2 0
19/9/2026 5 4 1 0
18/9/2026 2 2 0 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…