518 km · Quốc tế

Bucharest Henri Coandă (OTP) – Thessaloniki (SKG)

Tháng 12/2024 có 5.451 lượt khách bay giữa Bucharest Henri Coandă và Thessaloniki, tính cả hai chiều, trên 30 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 13.1137.568▲ 143,1%
Tháng 23.0137.563▲ 151,0%
Tháng 34.8399.695▲ 100,4%
Tháng 48.51614.824▲ 74,1%
Tháng 58.86318.590▲ 109,7%
Tháng 69.94817.626▲ 77,2%
Tháng 710.37017.467▲ 68,4%
Tháng 810.77618.337▲ 70,2%
Tháng 910.02216.102▲ 60,7%
Tháng 108.65513.014▲ 50,4%
Tháng 115.7235.333▼ 6,8%
Tháng 129.0155.451▼ 39,5%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)92.853151.570▲ 63,2%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 13456▲ 64,7%
Tháng 23148▲ 54,8%
Tháng 34664▲ 39,1%
Tháng 470106▲ 51,4%
Tháng 580131▲ 63,7%
Tháng 686127▲ 47,7%
Tháng 786123▲ 43,0%
Tháng 888126▲ 43,2%
Tháng 986119▲ 38,4%
Tháng 107097▲ 38,6%
Tháng 114230▼ 28,6%
Tháng 126030▼ 50,0%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)7791.057▲ 35,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 14.32611.006▲ 154,4%
Tháng 23.9679.834▲ 147,9%
Tháng 36.10811.928▲ 95,3%
Tháng 49.93018.952▲ 90,9%
Tháng 510.86822.574▲ 107,7%
Tháng 611.28421.478▲ 90,3%
Tháng 711.31620.189▲ 78,4%
Tháng 811.69220.026▲ 71,3%
Tháng 911.52818.759▲ 62,7%
Tháng 1010.26016.190▲ 57,8%
Tháng 117.5405.880▼ 22,0%
Tháng 1211.5425.744▼ 50,2%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)110.361182.560▲ 65,4%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 172,0%68,8%▼ 4,4%
Tháng 276,0%76,9%▲ 1,2%
Tháng 379,2%81,3%▲ 2,7%
Tháng 485,8%78,2%▼ 8,9%
Tháng 581,6%82,4%▲ 1,0%
Tháng 688,2%82,1%▼ 6,9%
Tháng 791,6%86,5%▼ 5,6%
Tháng 892,2%91,6%▼ 0,7%
Tháng 986,9%85,8%▼ 1,3%
Tháng 1084,4%80,4%▼ 4,7%
Tháng 1175,9%90,7%▲ 19,5%
Tháng 1278,1%94,9%▲ 21,5%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)82,7%83,3%▲ 0,8%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…