1.140 km · Quốc tế

Oslo (OSL) – Ruzyně (PRG)

Từ 2/9/2026 đến 16/10/2026 có 121 chuyến bay khai thác giữa Oslo và Ruzyně, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Avinor (Na Uy).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Theo chiều bay

OSL → PRG

Chuyến khai thác
61

PRG → OSL

Chuyến khai thác
60

OSL → PRG và PRG → OSL tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 16.4925.465▼ 15,8%
Tháng 27.2716.738▼ 7,3%
Tháng 311.4629.643▼ 15,9%
Tháng 412.34711.407▼ 7,6%
Tháng 514.43911.230▼ 22,2%
Tháng 615.46213.133▼ 15,1%
Tháng 718.65315.181▼ 18,6%
Tháng 816.06314.562▼ 9,3%
Tháng 914.24212.981▼ 8,9%
Tháng 1015.96712.704▼ 20,4%
Tháng 118.8447.790▼ 11,9%
Tháng 128.1609.514▲ 16,6%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)149.402130.348▼ 12,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 19.2257.749▼ 16,0%
Tháng 210.3958.904▼ 14,3%
Tháng 318.74112.096▼ 35,5%
Tháng 416.73616.332▼ 2,4%
Tháng 518.53815.498▼ 16,4%
Tháng 618.46815.876▼ 14,0%
Tháng 720.25016.645▼ 17,8%
Tháng 820.39616.636▼ 18,4%
Tháng 919.76816.254▼ 17,8%
Tháng 1023.48415.901▼ 32,3%
Tháng 1111.3409.660▼ 14,8%
Tháng 1210.03811.172▲ 11,3%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)197.379162.723▼ 17,6%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 170,4%70,5%▲ 0,1%
Tháng 269,9%75,7%▲ 8,3%
Tháng 361,2%79,7%▲ 30,2%
Tháng 473,8%69,8%▼ 5,4%
Tháng 577,9%72,5%▼ 6,9%
Tháng 683,7%82,7%▼ 1,2%
Tháng 792,1%91,2%▼ 1,0%
Tháng 878,8%87,5%▲ 11,0%
Tháng 972,0%79,9%▲ 11,0%
Tháng 1068,0%79,9%▲ 17,5%
Tháng 1178,0%80,6%▲ 3,3%
Tháng 1281,3%85,2%▲ 4,8%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)75,6%79,6%▲ 5,3%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

2/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Norwegian Air Shuttle DY 120 99,2% 0
Hãng khác (mỗi hãng dưới 5%) 1 0,8% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

2
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
DY1502 OSL → PRG 40
DY1503 PRG → OSL 39

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác OSL → PRGPRG → OSL Bị huỷ
16/10/2026 4 2 2 0
15/10/2026 4 2 2 0
14/10/2026 2 1 1 0
13/10/2026 2 1 1 0
12/10/2026 2 1 1 0
11/10/2026 4 2 2 0
10/10/2026 2 1 1 0
9/10/2026 4 2 2 0
8/10/2026 4 2 2 0
7/10/2026 2 1 1 0
6/10/2026 2 1 1 0
5/10/2026 2 1 1 0
4/10/2026 4 2 2 0
3/10/2026 2 1 1 0
2/10/2026 4 2 2 0
1/10/2026 4 2 2 0
30/9/2026 2 1 1 0
29/9/2026 2 1 1 0
28/9/2026 2 1 1 0
27/9/2026 4 2 2 0
26/9/2026 2 1 1 0
25/9/2026 4 2 2 0
24/9/2026 4 2 2 0
23/9/2026 2 1 1 0
22/9/2026 2 1 1 0
21/9/2026 2 1 1 0
20/9/2026 4 2 2 0
19/9/2026 2 1 1 0
18/9/2026 4 2 2 0
17/9/2026 4 2 2 0
16/9/2026 2 1 1 0
15/9/2026 2 1 1 0
14/9/2026 2 1 1 0
13/9/2026 4 2 2 0
12/9/2026 2 1 1 0
11/9/2026 4 2 2 0
10/9/2026 4 2 2 0
9/9/2026 2 1 1 0
8/9/2026 2 1 1 0
7/9/2026 2 1 1 0
6/9/2026 0 0 0 0
5/9/2026 0 0 0 0
4/9/2026 0 0 0 0
3/9/2026 4 2 2 0
2/9/2026 3 2 1 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…