752 km · Quốc tế

Istanbul (IST) – Tirana Nënë Tereza (TIA)

Từ 18/9/2026 đến 16/10/2026 có 114 chuyến bay khai thác giữa Istanbul và Tirana Nënë Tereza, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Theo chiều bay

IST → TIA

Chuyến khai thác
57

TIA → IST

Chuyến khai thác
57

IST → TIA và TIA → IST tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 19.2849.257▼ 0,3%
Tháng 27.2739.571▲ 31,6%
Tháng 39.52310.924▲ 14,7%
Tháng 411.47518.862▲ 64,4%
Tháng 513.16819.699▲ 49,6%
Tháng 616.27020.842▲ 28,1%
Tháng 719.56422.411▲ 14,6%
Tháng 820.64523.039▲ 11,6%
Tháng 918.40519.143▲ 4,0%
Tháng 1016.70914.905▼ 10,8%
Tháng 1114.43314.228▼ 1,4%
Tháng 1212.63810.178▼ 19,5%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)169.387193.059▲ 14,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 116.73418.828▲ 12,5%
Tháng 214.21421.060▲ 48,2%
Tháng 316.15222.428▲ 38,9%
Tháng 417.76631.941▲ 79,8%
Tháng 519.44832.916▲ 69,3%
Tháng 621.74431.172▲ 43,4%
Tháng 724.91229.608▲ 18,9%
Tháng 825.09929.360▲ 17,0%
Tháng 922.51225.660▲ 14,0%
Tháng 1024.44822.074▼ 9,7%
Tháng 1124.86421.120▼ 15,1%
Tháng 1223.03221.608▼ 6,2%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)250.925307.775▲ 22,7%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 155,5%49,2%▼ 11,4%
Tháng 251,2%45,4%▼ 11,3%
Tháng 359,0%48,7%▼ 17,5%
Tháng 464,6%59,1%▼ 8,5%
Tháng 567,7%59,8%▼ 11,7%
Tháng 674,8%66,9%▼ 10,6%
Tháng 778,5%75,7%▼ 3,6%
Tháng 882,3%78,5%▼ 4,6%
Tháng 981,8%74,6%▼ 8,8%
Tháng 1068,3%67,5%▼ 1,2%
Tháng 1158,0%67,4%▲ 16,2%
Tháng 1254,9%47,1%▼ 14,2%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)66,4%61,7%▼ 7,1%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

18/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Turkish Airlines TK 114 100,0% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác IST → TIATIA → IST Bị huỷ
16/10/2026 4 2 2 0
15/10/2026 4 2 2 0
14/10/2026 4 2 2 0
13/10/2026 4 2 2 0
12/10/2026 4 2 2 0
11/10/2026 4 2 2 0
10/10/2026 4 2 2 0
9/10/2026 4 2 2 0
8/10/2026 4 2 2 0
7/10/2026 4 2 2 0
6/10/2026 4 2 2 0
5/10/2026 4 2 2 0
4/10/2026 4 2 2 0
3/10/2026 4 2 2 0
2/10/2026 4 2 2 0
1/10/2026 4 2 2 0
30/9/2026 4 2 2 0
29/9/2026 4 2 2 0
28/9/2026 4 2 2 0
27/9/2026 4 2 2 0
26/9/2026 4 2 2 0
25/9/2026 4 2 2 0
24/9/2026 4 2 2 0
23/9/2026 4 2 2 0
22/9/2026 4 2 2 0
21/9/2026 4 2 2 0
20/9/2026 4 2 2 0
19/9/2026 4 2 2 0
18/9/2026 2 1 1 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…