1.773 km · Quốc tế

Istanbul (IST) – Riga (RIX)

Từ 18/9/2026 đến 16/10/2026 có 139 chuyến bay khai thác giữa Istanbul và Riga, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Theo chiều bay

IST → RIX

Chuyến khai thác
69

RIX → IST

Chuyến khai thác
70

IST → RIX và RIX → IST tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 110.10313.199▲ 30,6%
Tháng 210.72113.207▲ 23,2%
Tháng 311.38115.020▲ 32,0%
Tháng 413.42915.092▲ 12,4%
Tháng 513.39714.338▲ 7,0%
Tháng 613.27813.898▲ 4,7%
Tháng 715.59414.913▼ 4,4%
Tháng 814.56013.578▼ 6,7%
Tháng 914.40513.808▼ 4,1%
Tháng 1015.76413.582▼ 13,8%
Tháng 1113.62916.563▲ 21,5%
Tháng 1212.80316.798▲ 31,2%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)159.064173.996▲ 9,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 113.52516.444▲ 21,6%
Tháng 212.19615.774▲ 29,3%
Tháng 313.52617.676▲ 30,7%
Tháng 418.19018.284▲ 0,5%
Tháng 517.68018.404▲ 4,1%
Tháng 616.72717.054▲ 2,0%
Tháng 718.95216.818▼ 11,3%
Tháng 818.55214.790▼ 20,3%
Tháng 917.79215.834▼ 11,0%
Tháng 1018.75215.500▼ 17,3%
Tháng 1117.17819.140▲ 11,4%
Tháng 1216.75220.827▲ 24,3%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)199.822206.545▲ 3,4%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 174,7%80,3%▲ 7,5%
Tháng 287,9%83,7%▼ 4,8%
Tháng 384,1%85,0%▲ 1,1%
Tháng 473,8%82,5%▲ 11,8%
Tháng 575,8%77,9%▲ 2,8%
Tháng 679,4%81,5%▲ 2,6%
Tháng 782,3%88,7%▲ 7,8%
Tháng 878,5%91,8%▲ 16,9%
Tháng 981,0%87,2%▲ 7,7%
Tháng 1084,1%87,6%▲ 4,2%
Tháng 1179,3%86,5%▲ 9,1%
Tháng 1276,4%80,7%▲ 5,6%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)79,8%84,5%▲ 5,9%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

18/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Turkish Airlines TK 141 100,0% 2

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác IST → RIXRIX → IST Bị huỷ
16/10/2026 6 3 3 0
15/10/2026 6 3 3 0
14/10/2026 4 2 2 0
13/10/2026 4 2 2 0
12/10/2026 6 3 3 0
11/10/2026 6 3 3 0
10/10/2026 4 2 2 0
9/10/2026 4 2 2 0
8/10/2026 6 3 3 0
7/10/2026 4 2 2 0
6/10/2026 2 1 1 0
5/10/2026 4 2 2 0
4/10/2026 6 3 3 0
3/10/2026 2 1 1 0
2/10/2026 6 3 3 0
1/10/2026 6 3 3 0
30/9/2026 6 3 3 0
29/9/2026 4 2 2 0
28/9/2026 6 3 3 0
27/9/2026 6 3 3 0
26/9/2026 4 2 2 0
25/9/2026 6 3 3 0
24/9/2026 4 2 2 0
23/9/2026 6 3 3 0
22/9/2026 2 1 1 0
21/9/2026 6 3 3 0
20/9/2026 4 2 2 2
19/9/2026 4 2 2 0
18/9/2026 5 2 3 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…