1.488 km · Quốc tế

Istanbul (IST) – Ruzyně (PRG)

Từ 18/9/2026 đến 16/10/2026 có 204 chuyến bay khai thác giữa Istanbul và Ruzyně, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Theo chiều bay

IST → PRG

Chuyến khai thác
101

PRG → IST

Chuyến khai thác
103

IST → PRG và PRG → IST tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 122.70426.236▲ 15,6%
Tháng 222.24228.004▲ 25,9%
Tháng 325.31027.758▲ 9,7%
Tháng 425.11825.421▲ 1,2%
Tháng 525.48527.268▲ 7,0%
Tháng 624.86724.817▼ 0,2%
Tháng 727.21527.991▲ 2,9%
Tháng 827.29626.082▼ 4,4%
Tháng 925.88723.801▼ 8,1%
Tháng 1026.82524.487▼ 8,7%
Tháng 1126.87026.159▼ 2,6%
Tháng 1228.74927.256▼ 5,2%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)308.568315.280▲ 2,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 129.36033.504▲ 14,1%
Tháng 226.76634.018▲ 27,1%
Tháng 331.17033.848▲ 8,6%
Tháng 433.96332.618▼ 4,0%
Tháng 532.37333.968▲ 4,9%
Tháng 629.49330.330▲ 2,8%
Tháng 731.51034.202▲ 8,5%
Tháng 831.65630.894▼ 2,4%
Tháng 930.21828.532▼ 5,6%
Tháng 1031.20827.462▼ 12,0%
Tháng 1131.59632.408▲ 2,6%
Tháng 1234.06933.824▼ 0,7%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)373.382385.608▲ 3,3%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 177,3%78,3%▲ 1,3%
Tháng 283,1%82,3%▼ 1,0%
Tháng 381,2%82,0%▲ 1,0%
Tháng 474,0%77,9%▲ 5,3%
Tháng 578,7%80,3%▲ 2,0%
Tháng 684,3%81,8%▼ 3,0%
Tháng 786,4%81,8%▼ 5,3%
Tháng 886,2%84,4%▼ 2,1%
Tháng 985,7%83,4%▼ 2,7%
Tháng 1086,0%89,2%▲ 3,7%
Tháng 1185,0%80,7%▼ 5,1%
Tháng 1284,4%80,6%▼ 4,5%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)82,7%81,9%▼ 1,0%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

18/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Turkish Airlines TK 202 99,0% 0
Hãng khác (mỗi hãng dưới 5%) 2 1,0% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác IST → PRGPRG → IST Bị huỷ
16/10/2026 8 4 4 0
15/10/2026 8 4 4 0
14/10/2026 6 3 3 0
13/10/2026 6 3 3 0
12/10/2026 8 4 4 0
11/10/2026 8 4 4 0
10/10/2026 6 3 3 0
9/10/2026 8 4 4 0
8/10/2026 8 4 4 0
7/10/2026 6 3 3 0
6/10/2026 6 3 3 0
5/10/2026 8 4 4 0
4/10/2026 8 4 4 0
3/10/2026 6 3 3 0
2/10/2026 8 4 4 0
1/10/2026 8 4 4 0
30/9/2026 6 3 3 0
29/9/2026 6 3 3 0
28/9/2026 8 4 4 0
27/9/2026 8 4 4 0
26/9/2026 6 3 3 0
25/9/2026 8 4 4 0
24/9/2026 6 3 3 0
23/9/2026 6 3 3 0
22/9/2026 6 3 3 0
21/9/2026 8 4 4 0
20/9/2026 8 4 4 0
19/9/2026 6 3 3 0
18/9/2026 6 2 4 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…