3.103 km · Quốc tế

Istanbul (IST) – Francisco de Sá Carneiro (OPO)

Từ 18/9/2026 đến 16/10/2026 có 116 chuyến bay khai thác giữa Istanbul và Francisco de Sá Carneiro, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Theo chiều bay

IST → OPO

Chuyến khai thác
57

OPO → IST

Chuyến khai thác
59

IST → OPO và OPO → IST tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 17.5628.982▲ 18,8%
Tháng 26.3328.948▲ 41,3%
Tháng 38.70411.439▲ 31,4%
Tháng 411.78314.037▲ 19,1%
Tháng 511.41116.022▲ 40,4%
Tháng 610.42913.832▲ 32,6%
Tháng 711.31215.303▲ 35,3%
Tháng 811.56117.157▲ 48,4%
Tháng 911.28616.408▲ 45,4%
Tháng 1011.21815.971▲ 42,4%
Tháng 119.94714.213▲ 42,9%
Tháng 129.31812.195▲ 30,9%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)120.863164.507▲ 36,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 19.37512.720▲ 35,7%
Tháng 27.64412.080▲ 58,0%
Tháng 310.14613.594▲ 34,0%
Tháng 413.45818.408▲ 36,8%
Tháng 513.18219.326▲ 46,6%
Tháng 612.23617.416▲ 42,3%
Tháng 713.59018.136▲ 33,5%
Tháng 813.34619.546▲ 46,5%
Tháng 913.06219.704▲ 50,8%
Tháng 1013.38218.190▲ 35,9%
Tháng 1112.49816.830▲ 34,7%
Tháng 1213.32416.446▲ 23,4%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)145.243202.396▲ 39,3%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 180,7%70,6%▼ 12,5%
Tháng 282,8%74,1%▼ 10,5%
Tháng 385,8%84,1%▼ 2,0%
Tháng 487,6%76,3%▼ 12,9%
Tháng 586,6%82,9%▼ 4,3%
Tháng 685,2%79,4%▼ 6,8%
Tháng 783,2%84,4%▲ 1,4%
Tháng 886,6%87,8%▲ 1,4%
Tháng 986,4%83,3%▼ 3,6%
Tháng 1083,8%87,8%▲ 4,8%
Tháng 1179,6%84,5%▲ 6,2%
Tháng 1269,9%74,2%▲ 6,2%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)83,2%80,8%▼ 2,9%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

18/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Turkish Airlines TK 115 99,1% 0
Hãng khác (mỗi hãng dưới 5%) 1 0,9% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác IST → OPOOPO → IST Bị huỷ
16/10/2026 4 2 2 0
15/10/2026 4 2 2 0
14/10/2026 4 2 2 0
13/10/2026 4 2 2 0
12/10/2026 4 2 2 0
11/10/2026 4 2 2 0
10/10/2026 4 2 2 0
9/10/2026 4 2 2 0
8/10/2026 4 2 2 0
7/10/2026 5 2 3 0
6/10/2026 4 2 2 0
5/10/2026 4 2 2 0
4/10/2026 4 2 2 0
3/10/2026 4 2 2 0
2/10/2026 4 2 2 0
1/10/2026 4 2 2 0
30/9/2026 4 2 2 0
29/9/2026 4 2 2 0
28/9/2026 4 2 2 0
27/9/2026 4 2 2 0
26/9/2026 4 2 2 0
25/9/2026 4 2 2 0
24/9/2026 4 2 2 0
23/9/2026 4 2 2 0
22/9/2026 4 2 2 0
21/9/2026 4 2 2 0
20/9/2026 4 2 2 0
19/9/2026 4 2 2 0
18/9/2026 3 1 2 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…