567 km · Nội địa

Istanbul (IST) – Nevşehir Kapadokya (NAV)

Từ 18/9/2026 đến 16/10/2026 có 446 chuyến bay khai thác giữa Istanbul và Nevşehir Kapadokya, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Theo chiều bay

IST → NAV

Chuyến khai thác
183

NAV → IST

Chuyến khai thác
263

IST → NAV và NAV → IST tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 115.02820.639▲ 37,3%
Tháng 211.77521.315▲ 81,0%
Tháng 317.34026.346▲ 51,9%
Tháng 437.02454.774▲ 47,9%
Tháng 542.60065.286▲ 53,3%
Tháng 643.24655.434▲ 28,2%
Tháng 747.49155.824▲ 17,5%
Tháng 848.74754.536▲ 11,9%
Tháng 948.30857.050▲ 18,1%
Tháng 1046.04656.389▲ 22,5%
Tháng 1123.33729.695▲ 27,2%
Tháng 1220.45026.040▲ 27,3%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)401.392523.328▲ 30,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 120.85827.202▲ 30,4%
Tháng 215.99225.234▲ 57,8%
Tháng 325.66430.448▲ 18,6%
Tháng 445.01657.379▲ 27,5%
Tháng 550.24067.992▲ 35,3%
Tháng 649.22157.814▲ 17,5%
Tháng 750.85057.636▲ 13,3%
Tháng 850.15856.648▲ 12,9%
Tháng 950.27158.290▲ 16,0%
Tháng 1049.59458.189▲ 17,3%
Tháng 1127.29332.524▲ 19,2%
Tháng 1227.74633.804▲ 21,8%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)462.903563.160▲ 21,7%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 172,0%75,9%▲ 5,4%
Tháng 273,6%84,5%▲ 14,8%
Tháng 367,6%86,5%▲ 28,0%
Tháng 482,2%95,5%▲ 16,2%
Tháng 584,8%96,0%▲ 13,2%
Tháng 687,9%95,9%▲ 9,1%
Tháng 793,4%96,9%▲ 3,7%
Tháng 897,2%96,3%▼ 0,9%
Tháng 996,1%97,9%▲ 1,9%
Tháng 1092,8%96,9%▲ 4,4%
Tháng 1185,5%91,3%▲ 6,8%
Tháng 1273,7%77,0%▲ 4,5%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)83,9%90,9%▲ 8,3%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

18/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Turkish Airlines TK 458 100,0% 12

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

4
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
TK2001 NAV → IST 44
TK2007 NAV → IST 44
TK2009 NAV → IST 41
TK2003 NAV → IST 33

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác IST → NAVNAV → IST Bị huỷ
16/10/2026 15 6 9 0
15/10/2026 14 6 8 0
14/10/2026 14 6 8 0
13/10/2026 18 7 11 0
12/10/2026 13 6 7 0
11/10/2026 16 7 9 0
10/10/2026 17 7 10 0
9/10/2026 14 6 8 0
8/10/2026 15 6 9 1
7/10/2026 17 6 11 1
6/10/2026 18 7 11 0
5/10/2026 15 6 9 1
4/10/2026 19 7 12 0
3/10/2026 17 7 10 0
2/10/2026 18 7 11 0
1/10/2026 14 6 8 1
30/9/2026 17 6 11 1
29/9/2026 16 7 9 0
28/9/2026 14 6 8 2
27/9/2026 18 7 11 0
26/9/2026 18 7 11 0
25/9/2026 12 6 6 0
24/9/2026 16 6 10 2
23/9/2026 12 6 6 1
22/9/2026 18 7 11 0
21/9/2026 12 6 6 2
20/9/2026 17 7 10 0
19/9/2026 14 7 7 0
18/9/2026 8 2 6 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…