Grenoble-Isère (GNB) – Ben Gurion (TLV)
Tháng 12/2024 có 565 lượt khách bay giữa Grenoble-Isère và Ben Gurion, tính cả hai chiều, trên 6 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.641 | 1.892 | ▼ 78,1% |
| Tháng 2 | 3.317 | 1.581 | ▼ 52,3% |
| Tháng 3 | 11.895 | 10.490 | ▼ 11,8% |
| Tháng 4 | 5.271 | 4.717 | ▼ 10,5% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 323 | 565 | ▲ 74,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49 | 10 | ▼ 79,6% |
| Tháng 2 | 22 | 11 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 74 | 61 | ▼ 17,6% |
| Tháng 4 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 3 | 6 | ▲ 100,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.368 | 2.000 | ▼ 78,7% |
| Tháng 2 | 3.596 | 1.685 | ▼ 53,1% |
| Tháng 3 | 12.891 | 11.371 | ▼ 11,8% |
| Tháng 4 | 6.092 | 5.110 | ▼ 16,1% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 368 | 617 | ▲ 67,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,2% | 94,6% | ▲ 2,6% |
| Tháng 2 | 92,2% | 93,8% | ▲ 1,7% |
| Tháng 3 | 92,3% | 92,3% | 0,0% |
| Tháng 4 | 86,5% | 92,3% | ▲ 6,7% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 87,8% | 91,6% | ▲ 4,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.