Grenoble-Isère (GNB) – Gatwick (LGW)
Tháng 12/2024 có 14.054 lượt khách bay giữa Grenoble-Isère và Gatwick, tính cả hai chiều, trên 106 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.231 | 11.131 | ▼ 21,8% |
| Tháng 2 | 14.624 | 16.209 | ▲ 10,8% |
| Tháng 3 | 15.590 | 18.063 | ▲ 15,9% |
| Tháng 4 | 6.657 | 2.233 | ▼ 66,5% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 152 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 9.844 | 14.054 | ▲ 42,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 124 | 82 | ▼ 33,9% |
| Tháng 2 | 120 | 115 | ▼ 4,2% |
| Tháng 3 | 114 | 131 | ▲ 14,9% |
| Tháng 4 | 45 | 15 | ▼ 66,7% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 70 | 106 | ▲ 51,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.808 | 16.356 | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | 21.080 | 21.513 | ▲ 2,1% |
| Tháng 3 | 20.524 | 24.358 | ▲ 18,7% |
| Tháng 4 | 7.967 | 3.069 | ▼ 61,5% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 180 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 12.802 | 18.761 | ▲ 46,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65,3% | 68,1% | ▲ 4,3% |
| Tháng 2 | 69,4% | 75,3% | ▲ 8,5% |
| Tháng 3 | 76,0% | 74,2% | ▼ 2,4% |
| Tháng 4 | 83,6% | 72,8% | ▼ 12,9% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 84,4% | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 76,9% | 74,9% | ▼ 2,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.