Grenoble-Isère (GNB) – Heathrow (LHR)
Tháng 12/2024 có 936 lượt khách bay giữa Grenoble-Isère và Heathrow, tính cả hai chiều, trên 8 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.490 | 2.860 | ▲ 14,9% |
| Tháng 2 | 2.858 | 3.051 | ▲ 6,8% |
| Tháng 3 | 3.800 | 3.800 | 0,0% |
| Tháng 4 | 2.846 | 1.574 | ▼ 44,7% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 150 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 2.343 | 936 | ▼ 60,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 24 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 21 | 24 | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 24 | 30 | ▲ 25,0% |
| Tháng 4 | 20 | 12 | ▼ 40,0% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 20 | 8 | ▼ 60,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.880 | 3.744 | ▲ 30,0% |
| Tháng 2 | 3.780 | 3.960 | ▲ 4,8% |
| Tháng 3 | 4.320 | 4.824 | ▲ 11,7% |
| Tháng 4 | 3.600 | 2.172 | ▼ 39,7% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 180 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 3.456 | 1.368 | ▼ 60,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,5% | 76,4% | ▼ 11,7% |
| Tháng 2 | 75,6% | 77,0% | ▲ 1,9% |
| Tháng 3 | 88,0% | 78,8% | ▼ 10,5% |
| Tháng 4 | 79,1% | 72,5% | ▼ 8,3% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 83,3% | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 67,8% | 68,4% | ▲ 0,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.