1.444 km · Nội địa

Fort Lauderdale – Hollywood (FLL) – Louisville (SDF)

Tháng 7/2026 có 28 chuyến bay khai thác giữa Fort Lauderdale – Hollywood và Louisville, tính cả hai chiều; 46,4% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 16848▼ 29,4%
Tháng 25142▼ 17,6%
Tháng 39150▼ 45,1%
Tháng 47443▼ 41,9%
Tháng 54924▼ 51,0%
Tháng 66826▼ 61,8%
Tháng 78328▼ 66,3%
Tháng 870––
Tháng 960––
Tháng 1066–đang tích luỹ
Tháng 1152––
Tháng 1257––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)484261▼ 46,1%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,2%68,8%▲ 3,9%
Tháng 280,4%78,6%▼ 2,2%
Tháng 373,6%40,0%▼ 45,7%
Tháng 483,8%48,8%▼ 41,8%
Tháng 579,6%29,2%▼ 63,3%
Tháng 682,4%46,2%▼ 43,9%
Tháng 791,6%46,4%▼ 49,3%
Tháng 875,7%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1165,4%––
Tháng 1242,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,7%51,1%▼ 35,8%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 147▲ 75,0%
Tháng 214▲ 300,0%
Tháng 306–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 128––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)919▲ 111,1%

Các hãng khai thác tuyến

  1. Spirit Airlines 62,9%
  2. Allegiant Air 33,0%
  3. Southwest Airlines 4,1%

1/10/2024 – 31/7/2026

Theo chiều bay

FLL → SDF

Chuyến theo lịch
649
Chuyến khai thác
632
Bị huỷ
17 · 2,6%
Tỷ lệ đúng giờ
71,8%

SDF → FLL

Chuyến theo lịch
649
Chuyến khai thác
630
Bị huỷ
19 · 2,9%
Tỷ lệ đúng giờ
72,4%

FLL → SDF và SDF → FLL tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Spirit Airlines NK 817 62,9% 75,2% 34
Allegiant Air G4 428 33,0% 68,1% 2
Southwest Airlines WN 53 4,1% 58,5% 0

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận1.298FLL–SDF

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 05:00 · 72 · 72 chuyến ghi nhận · 64 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 06:00 · 56 · 56 chuyến ghi nhận · 56 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 07:00 · 12 · 12 chuyến ghi nhận · 12 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 08:00 · 63 · 63 chuyến ghi nhận · 62 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 09:00 · 75 · 75 chuyến ghi nhận · 74 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 10:00 · 16 · 16 chuyến ghi nhận · 16 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 11:00 · 66 · 66 chuyến ghi nhận · 64 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 12:00 · 70 · 70 chuyến ghi nhận · 66 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 13:00 · 9 · 9 chuyến ghi nhận · 9 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 14:00 · 86 · 86 chuyến ghi nhận · 86 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 15:00 · 133 · 133 chuyến ghi nhận · 129 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 16:00 · 118 · 118 chuyến ghi nhận · 115 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 17:00 · 108 · 108 chuyến ghi nhận · 107 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 18:00 · 91 · 91 chuyến ghi nhận · 91 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 19:00 · 162 · 162 chuyến ghi nhận · 159 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 20:00 · 78 · 78 chuyến ghi nhận · 76 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 21:00 · 81 · 81 chuyến ghi nhận · 74 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 22:00 · 2 · 2 chuyến ghi nhận · 2 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 23:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6472
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5656
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6263
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7475
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6466
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6670
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8686
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—129133
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—115118
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—107108
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9191
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—159162
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7678
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7481
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
Thứ Hai · 70,2% · 314 chuyến ghi nhận · 309 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Ba · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 99 chuyến ghi nhận · 96 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Tư · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 114 chuyến ghi nhận · 112 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Năm · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 148 chuyến ghi nhận · 142 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Sáu · 69,3% · 309 chuyến ghi nhận · 303 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Bảy · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 141 chuyến ghi nhận · 137 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Chủ Nhật · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 173 chuyến ghi nhận · 163 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
Thứ Hai · 22,9 phút · 314 chuyến ghi nhận · 309 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Ba · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 99 chuyến ghi nhận · 96 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Tư · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 114 chuyến ghi nhận · 112 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Năm · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 148 chuyến ghi nhận · 142 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Sáu · 29,9 phút · 309 chuyến ghi nhận · 303 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Bảy · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 141 chuyến ghi nhận · 137 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Chủ Nhật · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 173 chuyến ghi nhận · 163 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
Thứ Hai · 314 · 314 chuyến ghi nhận · 309 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Ba · 99 · 99 chuyến ghi nhận · 96 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Tư · 114 · 114 chuyến ghi nhận · 112 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Năm · 148 · 148 chuyến ghi nhận · 142 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Sáu · 309 · 309 chuyến ghi nhận · 303 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Bảy · 141 · 141 chuyến ghi nhận · 137 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Chủ Nhật · 173 · 173 chuyến ghi nhận · 163 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai70,2%22,9 phút309314
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—9699
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—112114
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—142148
Thứ Sáu69,3%29,9 phút303309
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—137141
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—163173

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
T1 · 127 · 127 chuyến ghi nhận · 116 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T2 · 98 · 98 chuyến ghi nhận · 93 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T3 · 147 · 147 chuyến ghi nhận · 141 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T4 · 119 · 119 chuyến ghi nhận · 117 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T5 · 73 · 73 chuyến ghi nhận · 73 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T6 · 96 · 96 chuyến ghi nhận · 94 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T7 · 113 · 113 chuyến ghi nhận · 111 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T8 · 70 · 70 chuyến ghi nhận · 70 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T9 · 60 · 60 chuyến ghi nhận · 60 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T10 · 132 · 132 chuyến ghi nhận · 132 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T11 · 126 · 126 chuyến ghi nhận · 126 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T12 · 137 · 137 chuyến ghi nhận · 129 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—116127
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—9398
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—141147
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—117119
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—7373
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—9496
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—111113
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—7070
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—132132
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—126126
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—129137

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 70,1% 910
  • Trễ trên 15 phút 27,1% 352
  • Bị huỷ 2,8% 36
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

14
14 trong 14
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
NK1042 FLL → SDF 74 75,3%
NK1043 SDF → FLL 74 74,0%
NK619 FLL → SDF 60 78,3%
NK620 SDF → FLL 60 88,3%
NK2381 FLL → SDF 59 79,7%
NK2382 SDF → FLL 59 86,4%
NK1283 FLL → SDF 46 60,0%
NK1284 SDF → FLL 46 62,5%
NK2960 FLL → SDF 37 66,7%
NK2971 SDF → FLL 37 68,6%
NK2716 SDF → FLL 36 88,6%
NK1043 FLL → SDF 35 91,2%
NK1044 SDF → FLL 35 79,4%
NK2715 FLL → SDF 35 76,5%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 28 −66,3% 0 46,4%
tháng 6/2026 26 −61,8% 0 46,2%
tháng 5/2026 24 −51,0% 0 29,2%
tháng 4/2026 43 −41,9% 2 48,8%
tháng 3/2026 50 −45,1% 6 40,0%
tháng 2/2026 42 −17,6% 4 78,6%
tháng 1/2026 48 −29,4% 7 68,8%
tháng 12/2025 57 −20,8% 8 42,1%
tháng 11/2025 52 −29,7% 0 65,4%
tháng 10/2025 66 +0,0% 0 83,3%
tháng 9/2025 60 0 90,0%
tháng 8/2025 70 0 75,7%
tháng 7/2025 83 2 91,6%
tháng 6/2025 68 2 82,4%
tháng 5/2025 49 0 79,6%
tháng 4/2025 74 0 83,8%
tháng 3/2025 91 0 73,6%
tháng 2/2025 51 1 80,4%
tháng 1/2025 68 4 66,2%
tháng 12/2024 72 0 61,1%
tháng 11/2024 74 0 85,1%
tháng 10/2024 66 0 87,9%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…