Leonardo da Vinci (FCO) – O'Hare (ORD)
Tháng 12/2024 có 1.549 lượt khách bay giữa Leonardo da Vinci và O'Hare, tính cả hai chiều, trên 6 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 2.421 | 11.330 | ▲ 368,0% |
| Tháng 4 | 20.013 | 30.526 | ▲ 52,5% |
| Tháng 5 | 34.603 | 39.129 | ▲ 13,1% |
| Tháng 6 | 35.196 | 44.410 | ▲ 26,2% |
| Tháng 7 | 35.555 | 44.587 | ▲ 25,4% |
| Tháng 8 | 32.107 | 43.580 | ▲ 35,7% |
| Tháng 9 | 34.162 | 43.700 | ▲ 27,9% |
| Tháng 10 | 31.776 | 37.558 | ▲ 18,2% |
| Tháng 11 | – | 17.670 | – |
| Tháng 12 | – | 1.549 | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 29 | – |
| Tháng 2 | – | 25 | – |
| Tháng 3 | 11 | 74 | ▲ 572,7% |
| Tháng 4 | 76 | 170 | ▲ 123,7% |
| Tháng 5 | 124 | 199 | ▲ 60,5% |
| Tháng 6 | 119 | 210 | ▲ 76,5% |
| Tháng 7 | 124 | 217 | ▲ 75,0% |
| Tháng 8 | 124 | 185 | ▲ 49,2% |
| Tháng 9 | 120 | 180 | ▲ 50,0% |
| Tháng 10 | 114 | 151 | ▲ 32,5% |
| Tháng 11 | 25 | 60 | ▲ 140,0% |
| Tháng 12 | 30 | 6 | ▼ 80,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 7.298 | – |
| Tháng 2 | – | 6.750 | – |
| Tháng 3 | 3.210 | 19.431 | ▲ 505,3% |
| Tháng 4 | 22.288 | 46.645 | ▲ 109,3% |
| Tháng 5 | 37.411 | 54.590 | ▲ 45,9% |
| Tháng 6 | 35.937 | 57.543 | ▲ 60,1% |
| Tháng 7 | 37.486 | 58.699 | ▲ 56,6% |
| Tháng 8 | 37.537 | 49.794 | ▲ 32,7% |
| Tháng 9 | 36.259 | 49.412 | ▲ 36,3% |
| Tháng 10 | 34.238 | 41.952 | ▲ 22,5% |
| Tháng 11 | 4.641 | 19.088 | ▲ 311,3% |
| Tháng 12 | 4.914 | 1.912 | ▼ 61,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 75,4% | 58,3% | ▼ 22,7% |
| Tháng 4 | 89,8% | 65,4% | ▼ 27,2% |
| Tháng 5 | 92,5% | 71,7% | ▼ 22,5% |
| Tháng 6 | 97,9% | 77,2% | ▼ 21,1% |
| Tháng 7 | 94,8% | 76,0% | ▼ 19,8% |
| Tháng 8 | 85,5% | 87,5% | ▲ 2,3% |
| Tháng 9 | 94,2% | 88,4% | ▼ 6,2% |
| Tháng 10 | 92,8% | 89,5% | ▼ 3,6% |
| Tháng 11 | – | 92,6% | – |
| Tháng 12 | – | 81,0% | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.