Charlotte/Douglas (CLT) – München Franz Josef Strauss (MUC)
Tháng 12/2024 có 29.916 lượt khách bay giữa Charlotte/Douglas và München Franz Josef Strauss, tính cả hai chiều, trên 112 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.673 | 18.539 | ▲ 4,9% |
| Tháng 2 | 13.886 | 10.072 | ▼ 27,5% |
| Tháng 3 | 21.105 | 21.613 | ▲ 2,4% |
| Tháng 4 | 26.023 | 26.118 | ▲ 0,4% |
| Tháng 5 | 28.152 | 30.896 | ▲ 9,7% |
| Tháng 6 | 31.598 | 32.517 | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 28.861 | 33.340 | ▲ 15,5% |
| Tháng 8 | 23.772 | 31.799 | ▲ 33,8% |
| Tháng 9 | 29.371 | 30.490 | ▲ 3,8% |
| Tháng 10 | 28.921 | 30.222 | ▲ 4,5% |
| Tháng 11 | 20.522 | 23.549 | ▲ 14,8% |
| Tháng 12 | 23.620 | 29.916 | ▲ 26,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 293.504 | 319.071 | ▲ 8,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 97 | 101 | ▲ 4,1% |
| Tháng 2 | 86 | 65 | ▼ 24,4% |
| Tháng 3 | 101 | 101 | 0,0% |
| Tháng 4 | 120 | 115 | ▼ 4,2% |
| Tháng 5 | 124 | 122 | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 120 | 120 | 0,0% |
| Tháng 7 | 116 | 122 | ▲ 5,2% |
| Tháng 8 | 109 | 122 | ▲ 11,9% |
| Tháng 9 | 120 | 117 | ▼ 2,5% |
| Tháng 10 | 123 | 124 | ▲ 0,8% |
| Tháng 11 | 98 | 109 | ▲ 11,2% |
| Tháng 12 | 94 | 112 | ▲ 19,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.308 | 1.330 | ▲ 1,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27.345 | 28.568 | ▲ 4,5% |
| Tháng 2 | 24.342 | 18.545 | ▼ 23,8% |
| Tháng 3 | 28.483 | 28.403 | ▼ 0,3% |
| Tháng 4 | 34.310 | 32.645 | ▼ 4,9% |
| Tháng 5 | 35.142 | 35.432 | ▲ 0,8% |
| Tháng 6 | 33.960 | 34.785 | ▲ 2,4% |
| Tháng 7 | 32.239 | 36.009 | ▲ 11,7% |
| Tháng 8 | 30.134 | 34.634 | ▲ 14,9% |
| Tháng 9 | 33.240 | 33.592 | ▲ 1,1% |
| Tháng 10 | 34.152 | 35.867 | ▲ 5,0% |
| Tháng 11 | 28.119 | 31.737 | ▲ 12,9% |
| Tháng 12 | 26.657 | 32.546 | ▲ 22,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 368.123 | 382.763 | ▲ 4,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64,6% | 64,9% | ▲ 0,5% |
| Tháng 2 | 57,0% | 54,3% | ▼ 4,7% |
| Tháng 3 | 74,1% | 76,1% | ▲ 2,7% |
| Tháng 4 | 75,8% | 80,0% | ▲ 5,5% |
| Tháng 5 | 80,1% | 87,2% | ▲ 8,9% |
| Tháng 6 | 93,0% | 93,5% | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 89,5% | 92,6% | ▲ 3,5% |
| Tháng 8 | 78,9% | 91,8% | ▲ 16,3% |
| Tháng 9 | 88,4% | 90,8% | ▲ 2,7% |
| Tháng 10 | 84,7% | 84,3% | ▼ 0,5% |
| Tháng 11 | 73,0% | 74,2% | ▲ 1,6% |
| Tháng 12 | 88,6% | 91,9% | ▲ 3,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,0% | 81,8% | ▲ 3,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.