Charlotte/Douglas (CLT) – Frankfurt (FRA)
Tháng 12/2024 có 15.794 lượt khách bay giữa Charlotte/Douglas và Frankfurt, tính cả hai chiều, trên 62 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.179 | 7.013 | ▼ 37,3% |
| Tháng 2 | 8.578 | 9.452 | ▲ 10,2% |
| Tháng 3 | 11.181 | 13.208 | ▲ 18,1% |
| Tháng 4 | 12.487 | 13.644 | ▲ 9,3% |
| Tháng 5 | 13.604 | 14.514 | ▲ 6,7% |
| Tháng 6 | 15.249 | 15.434 | ▲ 1,2% |
| Tháng 7 | 15.459 | 15.782 | ▲ 2,1% |
| Tháng 8 | 14.840 | 14.798 | ▼ 0,3% |
| Tháng 9 | 14.217 | 14.728 | ▲ 3,6% |
| Tháng 10 | 15.220 | 14.271 | ▼ 6,2% |
| Tháng 11 | 12.075 | 11.906 | ▼ 1,4% |
| Tháng 12 | 15.378 | 15.794 | ▲ 2,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 159.467 | 160.544 | ▲ 0,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61 | 32 | ▼ 47,5% |
| Tháng 2 | 50 | 54 | ▲ 8,0% |
| Tháng 3 | 52 | 59 | ▲ 13,5% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 61 | 62 | ▲ 1,6% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 63 | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 9 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 10 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 11 | 57 | 58 | ▲ 1,8% |
| Tháng 12 | 63 | 62 | ▼ 1,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 710 | 692 | ▼ 2,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.629 | 9.248 | ▼ 47,5% |
| Tháng 2 | 14.450 | 15.572 | ▲ 7,8% |
| Tháng 3 | 15.028 | 16.983 | ▲ 13,0% |
| Tháng 4 | 17.340 | 17.232 | ▼ 0,6% |
| Tháng 5 | 17.629 | 17.918 | ▲ 1,6% |
| Tháng 6 | 17.340 | 17.340 | 0,0% |
| Tháng 7 | 17.918 | 18.173 | ▲ 1,4% |
| Tháng 8 | 17.918 | 17.340 | ▼ 3,2% |
| Tháng 9 | 17.283 | 17.340 | ▲ 0,3% |
| Tháng 10 | 17.884 | 17.802 | ▼ 0,5% |
| Tháng 11 | 16.716 | 16.728 | ▲ 0,1% |
| Tháng 12 | 18.104 | 17.918 | ▼ 1,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 205.239 | 199.594 | ▼ 2,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,4% | 75,8% | ▲ 19,6% |
| Tháng 2 | 59,4% | 60,7% | ▲ 2,2% |
| Tháng 3 | 74,4% | 77,8% | ▲ 4,6% |
| Tháng 4 | 72,0% | 79,2% | ▲ 10,0% |
| Tháng 5 | 77,2% | 81,0% | ▲ 4,9% |
| Tháng 6 | 87,9% | 89,0% | ▲ 1,3% |
| Tháng 7 | 86,3% | 86,8% | ▲ 0,6% |
| Tháng 8 | 82,8% | 85,3% | ▲ 3,0% |
| Tháng 9 | 82,3% | 84,9% | ▲ 3,2% |
| Tháng 10 | 85,1% | 80,2% | ▼ 5,8% |
| Tháng 11 | 72,2% | 71,2% | ▼ 1,4% |
| Tháng 12 | 84,9% | 88,1% | ▲ 3,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,3% | 80,0% | ▲ 3,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.