Charlotte/Douglas (CLT) – Madrid Barajas (MAD)
Tháng 12/2024 có 15.679 lượt khách bay giữa Charlotte/Douglas và Madrid Barajas, tính cả hai chiều, trên 62 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 13.545 | – |
| Tháng 2 | – | 11.962 | – |
| Tháng 3 | 1 | 15.878 | ▲ 1.587.700,0% |
| Tháng 4 | 6.995 | 14.988 | ▲ 114,3% |
| Tháng 5 | 14.700 | 16.252 | ▲ 10,6% |
| Tháng 6 | 15.090 | 15.913 | ▲ 5,5% |
| Tháng 7 | 15.420 | 15.258 | ▼ 1,1% |
| Tháng 8 | 14.057 | 15.238 | ▲ 8,4% |
| Tháng 9 | 14.684 | 15.181 | ▲ 3,4% |
| Tháng 10 | 15.306 | 15.701 | ▲ 2,6% |
| Tháng 11 | 14.534 | 14.229 | ▼ 2,1% |
| Tháng 12 | 14.519 | 15.679 | ▲ 8,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 62 | – |
| Tháng 2 | – | 58 | – |
| Tháng 3 | 1 | 62 | ▲ 6.100,0% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 61 | 63 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 63 | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 62 | 63 | ▲ 1,6% |
| Tháng 9 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 10 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 11 | 58 | 59 | ▲ 1,7% |
| Tháng 12 | 61 | 62 | ▲ 1,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 16.926 | – |
| Tháng 2 | – | 15.834 | – |
| Tháng 3 | 14 | 16.926 | ▲ 120.800,0% |
| Tháng 4 | 8.190 | 16.380 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 16.394 | 16.939 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 16.380 | 16.380 | 0,0% |
| Tháng 7 | 16.926 | 16.945 | ▲ 0,1% |
| Tháng 8 | 16.926 | 17.274 | ▲ 2,1% |
| Tháng 9 | 16.380 | 16.380 | 0,0% |
| Tháng 10 | 16.926 | 16.926 | 0,0% |
| Tháng 11 | 15.834 | 15.853 | ▲ 0,1% |
| Tháng 12 | 16.653 | 16.926 | ▲ 1,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 80,0% | – |
| Tháng 2 | – | 75,5% | – |
| Tháng 3 | 7,1% | 93,8% | ▲ 1.221,1% |
| Tháng 4 | 85,4% | 91,5% | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 89,7% | 95,9% | ▲ 6,9% |
| Tháng 6 | 92,1% | 97,1% | ▲ 5,4% |
| Tháng 7 | 91,1% | 90,0% | ▼ 1,2% |
| Tháng 8 | 83,0% | 88,2% | ▲ 6,3% |
| Tháng 9 | 89,6% | 92,7% | ▲ 3,5% |
| Tháng 10 | 90,4% | 92,8% | ▲ 2,7% |
| Tháng 11 | 91,8% | 89,8% | ▼ 2,2% |
| Tháng 12 | 87,2% | 92,6% | ▲ 6,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.