1.845 km · Nội địa

Buffalo Niagara (BUF) – Tây Nam Florida (RSW)

Tháng 7/2026 có 22 chuyến bay khai thác giữa Buffalo Niagara và Tây Nam Florida, tính cả hai chiều; 77,3% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 17020▼ 71,4%
Tháng 28228▼ 65,9%
Tháng 39032▼ 64,4%
Tháng 48144▼ 45,7%
Tháng 57044▼ 37,1%
Tháng 6826▲ 225,0%
Tháng 7–22–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 1234––

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%70,0%▼ 19,6%
Tháng 275,6%75,0%▼ 0,8%
Tháng 378,9%65,6%▼ 16,9%
Tháng 481,5%88,6%▲ 8,7%
Tháng 584,3%84,1%▼ 0,2%
Tháng 675,0%88,5%▲ 18,0%
Tháng 7–77,3%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1264,7%––

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7–4–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 124––

Các hãng khai thác tuyến

  1. Southwest Airlines 47,9%
  2. Frontier Airlines 36,9%
  3. JetBlue Airways 15,2%

1/11/2024 – 31/7/2026

Theo chiều bay

BUF → RSW

Chuyến theo lịch
361
Chuyến khai thác
354
Bị huỷ
7 · 1,9%
Tỷ lệ đúng giờ
81,9%

RSW → BUF

Chuyến theo lịch
362
Chuyến khai thác
356
Bị huỷ
6 · 1,7%
Tỷ lệ đúng giờ
79,2%

BUF → RSW và RSW → BUF tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/11/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Southwest Airlines WN 346 47,9% 77,9% 2
Frontier Airlines F9 267 36,9% 80,4% 7
JetBlue Airways B6 110 15,2% 89,6% 4

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 23/11/2024 → 30/7/2026

Chuyến bay ghi nhận723BUF–RSW

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 05:00 · 17 · 17 chuyến ghi nhận · 17 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 06:00 · 70 · 70 chuyến ghi nhận · 68 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 07:00 · 56 · 56 chuyến ghi nhận · 56 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 08:00 · 22 · 22 chuyến ghi nhận · 22 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 09:00 · 24 · 24 chuyến ghi nhận · 24 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 10:00 · 33 · 33 chuyến ghi nhận · 32 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 11:00 · 96 · 96 chuyến ghi nhận · 94 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 12:00 · 73 · 73 chuyến ghi nhận · 73 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 13:00 · 20 · 20 chuyến ghi nhận · 20 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 14:00 · 50 · 50 chuyến ghi nhận · 49 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 15:00 · 82 · 82 chuyến ghi nhận · 80 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 16:00 · 22 · 22 chuyến ghi nhận · 22 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 17:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 18:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 19:00 · 17 · 17 chuyến ghi nhận · 17 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 20:00 · 69 · 69 chuyến ghi nhận · 68 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 21:00 · 67 · 67 chuyến ghi nhận · 64 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 22:00 · 5 · 5 chuyến ghi nhận · 4 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 23:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6870
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5656
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2222
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2424
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3233
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9496
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7373
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4950
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8082
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2222
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6869
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6467
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—45
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
Thứ Hai · 62 · 62 chuyến ghi nhận · 56 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Ba · 99 · 99 chuyến ghi nhận · 99 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Tư · 54 · 54 chuyến ghi nhận · 54 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Năm · 102 · 102 chuyến ghi nhận · 100 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Sáu · 70 · 70 chuyến ghi nhận · 70 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Bảy · 194 · 194 chuyến ghi nhận · 193 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Chủ Nhật · 142 · 142 chuyến ghi nhận · 138 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—5662
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—9999
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—5454
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—100102
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—7070
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—193194
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—138142

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
T1 · 90 · 90 chuyến ghi nhận · 90 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T2 · 112 · 112 chuyến ghi nhận · 110 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T3 · 124 · 124 chuyến ghi nhận · 122 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T4 · 126 · 126 chuyến ghi nhận · 125 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T5 · 114 · 114 chuyến ghi nhận · 114 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T6 · 34 · 34 chuyến ghi nhận · 34 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T7 · 26 · 26 chuyến ghi nhận · 22 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T8 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T9 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T10 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T11 · 14 · 14 chuyến ghi nhận · 14 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T12 · 83 · 83 chuyến ghi nhận · 79 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—9090
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—110112
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—122124
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—125126
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—114114
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—2226
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa có số liệu———
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—7983

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,1% 572
  • Trễ trên 15 phút 19,1% 138
  • Bị huỷ 1,8% 13
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

6
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
F993955 BUF → RSW 122 87,5%
F993956 RSW → BUF 93 78,0%
B662049 BUF → RSW 55 94,3%
WN1851 BUF → RSW 50 94,0%
B662050 RSW → BUF 42 90,5%
F993008 RSW → BUF 40 76,9%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 22 4 77,3%
tháng 6/2026 26 +225,0% 0 88,5%
tháng 5/2026 44 −37,1% 0 84,1%
tháng 4/2026 44 −45,7% 0 88,6%
tháng 3/2026 32 −64,4% 0 65,6%
tháng 2/2026 28 −65,9% 0 75,0%
tháng 1/2026 20 −71,4% 0 70,0%
tháng 12/2025 34 −24,4% 4 64,7%
tháng 11/2025 10 +150,0% 0 90,0%
tháng 6/2025 8 0 75,0%
tháng 5/2025 70 0 84,3%
tháng 4/2025 81 1 81,5%
tháng 3/2025 90 2 78,9%
tháng 2/2025 82 2 75,6%
tháng 1/2025 70 0 87,1%
tháng 12/2024 45 0 88,9%
tháng 11/2024 4 0 100,0%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…