Billund (BLL) – Bornholm (RNN)
Tháng 12/2023 có 314 lượt khách bay giữa Billund và Bornholm, tính cả hai chiều, trên 6 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2022 | Lượt khách 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94 | 54 | ▼ 42,6% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 213 | 145 | ▼ 31,9% |
| Tháng 4 | 1.065 | 1.116 | ▲ 4,8% |
| Tháng 5 | 1.873 | 950 | ▼ 49,3% |
| Tháng 6 | 2.228 | 1.915 | ▼ 14,0% |
| Tháng 7 | 2.089 | 1.938 | ▼ 7,2% |
| Tháng 8 | 1.628 | 1.484 | ▼ 8,8% |
| Tháng 9 | 1.319 | 1.411 | ▲ 7,0% |
| Tháng 10 | 1.265 | 745 | ▼ 41,1% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 473 | 314 | ▼ 33,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2022 | Chuyến bay khai thác 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 6 | 6 | 0,0% |
| Tháng 4 | 23 | 28 | ▲ 21,7% |
| Tháng 5 | 43 | 24 | ▼ 44,2% |
| Tháng 6 | 51 | 47 | ▼ 7,8% |
| Tháng 7 | 35 | 36 | ▲ 2,9% |
| Tháng 8 | 30 | 33 | ▲ 10,0% |
| Tháng 9 | 31 | 32 | ▲ 3,2% |
| Tháng 10 | 36 | 19 | ▼ 47,2% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 11 | 6 | ▼ 45,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2022 | Ghế cung ứng 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 144 | 144 | 0,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 378 | 396 | ▲ 4,8% |
| Tháng 4 | 1.654 | 1.746 | ▲ 5,6% |
| Tháng 5 | 3.045 | 1.512 | ▼ 50,3% |
| Tháng 6 | 3.293 | 3.077 | ▼ 6,6% |
| Tháng 7 | 2.447 | 2.497 | ▲ 2,0% |
| Tháng 8 | 2.102 | 2.100 | ▼ 0,1% |
| Tháng 9 | 1.921 | 1.924 | ▲ 0,2% |
| Tháng 10 | 2.306 | 1.298 | ▼ 43,7% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 688 | 380 | ▼ 44,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2022 | Hệ số tải 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65,3% | 37,5% | ▼ 42,6% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 56,3% | 36,6% | ▼ 35,0% |
| Tháng 4 | 64,4% | 63,9% | ▼ 0,8% |
| Tháng 5 | 61,5% | 62,8% | ▲ 2,1% |
| Tháng 6 | 67,7% | 62,2% | ▼ 8,1% |
| Tháng 7 | 85,4% | 77,6% | ▼ 9,1% |
| Tháng 8 | 77,5% | 70,7% | ▼ 8,8% |
| Tháng 9 | 68,7% | 73,3% | ▲ 6,7% |
| Tháng 10 | 54,9% | 57,4% | ▲ 4,6% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 68,8% | 82,6% | ▲ 20,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2023. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.