789 km · Quốc tế

Belgrade Nikola Tesla (BEG) – Istanbul (IST)

Từ 18/9/2026 đến 16/10/2026 có 291 chuyến bay khai thác giữa Belgrade Nikola Tesla và Istanbul, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Theo chiều bay

BEG → IST

Chuyến khai thác
145

IST → BEG

Chuyến khai thác
146

BEG → IST và IST → BEG tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 136.93738.331▲ 3,8%
Tháng 233.77933.386▼ 1,2%
Tháng 338.51735.711▼ 7,3%
Tháng 440.08737.314▼ 6,9%
Tháng 543.69541.027▼ 6,1%
Tháng 644.50940.026▼ 10,1%
Tháng 746.40443.691▼ 5,8%
Tháng 848.92742.265▼ 13,6%
Tháng 947.84740.047▼ 16,3%
Tháng 1048.47439.420▼ 18,7%
Tháng 1140.03838.598▼ 3,6%
Tháng 1240.73942.464▲ 4,2%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)509.953472.280▼ 7,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 164.883140.438▲ 116,4%
Tháng 271.81149.436▼ 31,2%
Tháng 353.48450.756▼ 5,1%
Tháng 457.39352.665▼ 8,2%
Tháng 562.61456.901▼ 9,1%
Tháng 672.84252.998▼ 27,2%
Tháng 777.82654.015▼ 30,6%
Tháng 870.05153.817▼ 23,2%
Tháng 965.87851.960▼ 21,1%
Tháng 1088.07051.574▼ 41,4%
Tháng 11130.12954.490▼ 58,1%
Tháng 12156.56454.720▼ 65,0%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)971.545723.770▼ 25,5%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 156,9%27,3%▼ 52,0%
Tháng 247,0%67,5%▲ 43,6%
Tháng 372,0%70,4%▼ 2,2%
Tháng 469,8%70,9%▲ 1,6%
Tháng 569,8%72,1%▲ 3,3%
Tháng 661,1%75,5%▲ 23,6%
Tháng 759,6%80,9%▲ 35,7%
Tháng 869,8%78,5%▲ 12,5%
Tháng 972,6%77,1%▲ 6,2%
Tháng 1055,0%76,4%▲ 38,9%
Tháng 1130,8%70,8%▲ 129,9%
Tháng 1226,0%77,6%▲ 198,5%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)57,5%70,4%▲ 22,4%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

18/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Turkish Airlines TK 288 99,0% 0
Hãng khác (mỗi hãng dưới 5%) 3 1,0% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác BEG → ISTIST → BEG Bị huỷ
16/10/2026 10 5 5 0
15/10/2026 10 5 5 0
14/10/2026 10 5 5 0
13/10/2026 10 5 5 0
12/10/2026 10 5 5 0
11/10/2026 10 5 5 0
10/10/2026 10 5 5 0
9/10/2026 10 5 5 0
8/10/2026 10 5 5 0
7/10/2026 10 5 5 0
6/10/2026 11 5 6 0
5/10/2026 10 5 5 0
4/10/2026 10 5 5 0
3/10/2026 10 5 5 0
2/10/2026 11 6 5 0
1/10/2026 10 5 5 0
30/9/2026 11 5 6 0
29/9/2026 10 5 5 0
28/9/2026 10 5 5 0
27/9/2026 10 5 5 0
26/9/2026 10 5 5 0
25/9/2026 10 5 5 0
24/9/2026 10 5 5 0
23/9/2026 11 5 6 0
22/9/2026 10 5 5 0
21/9/2026 10 5 5 0
20/9/2026 10 5 5 0
19/9/2026 10 5 5 0
18/9/2026 7 4 3 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…