1.671 km · Quốc tế

Antalya (AYT) – M. R. Štefánik (BTS)

Từ 18/9/2026 đến 16/10/2026 có 121 chuyến bay khai thác giữa Antalya và M. R. Štefánik, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Các hãng khai thác tuyến

  1. Corendon Airlines 19,7%
  2. Smartwings Slovakia 18,9%
  3. Pegasus Airlines 18,0%
  4. SunExpress 18,0%
  5. LATAM Argentina 14,8%
  6. Freebird Airlines 9,8%

18/9/2026 – 16/10/2026

Theo chiều bay

AYT → BTS

Chuyến khai thác
62

BTS → AYT

Chuyến khai thác
59

AYT → BTS và BTS → AYT tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 11/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–2–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 52.3914.744▲ 98,4%
Tháng 633.76941.053▲ 21,6%
Tháng 758.69163.816▲ 8,7%
Tháng 858.36661.494▲ 5,4%
Tháng 935.49837.703▲ 6,2%
Tháng 101.8605.426▲ 191,7%
Tháng 11180343▲ 90,6%
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–9–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 52.6465.583▲ 111,0%
Tháng 639.26347.533▲ 21,1%
Tháng 761.71667.758▲ 9,8%
Tháng 861.76866.896▲ 8,3%
Tháng 940.49044.679▲ 10,3%
Tháng 102.0796.121▲ 194,4%
Tháng 11189446▲ 136,0%
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–22,2%–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 590,4%85,0%▼ 6,0%
Tháng 686,0%86,4%▲ 0,5%
Tháng 795,1%94,2%▼ 0,9%
Tháng 894,5%91,9%▼ 2,8%
Tháng 987,7%84,4%▼ 3,8%
Tháng 1089,5%88,6%▼ 1,0%
Tháng 1195,2%76,9%▼ 19,2%
Tháng 12–––

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

18/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Corendon Airlines XC 24 19,7% 0
Smartwings Slovakia 6D 23 18,9% 0
Pegasus Airlines PC 22 18,0% 0
SunExpress XQ 22 18,0% 0
LATAM Argentina 4M 18 14,8% 0
Freebird Airlines FH 12 9,8% 1
Chưa xác định được hãng 1 0,8% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác AYT → BTSBTS → AYT Bị huỷ
16/10/2026 0 0 0 0
15/10/2026 1 0 1 0
14/10/2026 3 2 1 0
13/10/2026 0 0 0 0
12/10/2026 0 0 0 0
11/10/2026 1 0 1 0
10/10/2026 3 2 1 0
9/10/2026 0 0 0 0
8/10/2026 4 2 2 0
7/10/2026 3 2 1 0
6/10/2026 0 0 0 0
5/10/2026 3 1 2 0
4/10/2026 2 1 1 0
3/10/2026 9 5 4 0
2/10/2026 2 1 1 0
1/10/2026 5 2 3 0
30/9/2026 7 4 3 0
29/9/2026 3 2 1 1
28/9/2026 5 2 3 0
27/9/2026 4 2 2 0
26/9/2026 12 7 5 0
25/9/2026 2 1 1 0
24/9/2026 7 3 4 0
23/9/2026 9 5 4 0
22/9/2026 5 3 2 0
21/9/2026 5 2 3 0
20/9/2026 7 4 3 0
19/9/2026 15 8 7 0
18/9/2026 4 1 3 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…