ICAO DSM

LATAM Argentina

Tháng 5/2020 LATAM Argentina khai thác 4 chuyến bay đi/đến Brazil, vận chuyển 215 lượt khách và 1 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 75 chuyến bay khai thác (1–5/2020), giảm 87,2% so với cùng kỳ năm trước.

Chính thức · tháng 5/2020 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Chuỗi dừng ở tháng 5/2020.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2019Chuyến bay khai thác 2020So cùng kỳ
Tháng 112428▼ 77,4%
Tháng 211125▼ 77,5%
Tháng 312116▼ 86,8%
Tháng 41162▼ 98,3%
Tháng 51124▼ 96,4%
Tháng 6111––
Tháng 736––
Tháng 897––
Tháng 994––
Tháng 1070––
Tháng 1126––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)58475▼ 87,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 2 sân bay có bảng chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất16 kỳ
16 trong 16
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
3/10/202613114
2/10/202618116
1/10/202617115
30/9/202617114
29/9/202616111
28/9/202612114
27/9/202621114
26/9/202615113
25/9/202617112
24/9/202616104
23/9/202614
22/9/202619
21/9/202612
20/9/202620
19/9/202614
18/9/20269

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 5/2020.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2019Lượt khách 2020So cùng kỳ
Tháng 119.2344.136▼ 78,5%
Tháng 218.0003.900▼ 78,3%
Tháng 319.9572.140▼ 89,3%
Tháng 419.23576▼ 99,6%
Tháng 518.545215▼ 98,8%
Tháng 617.465––
Tháng 75.721––
Tháng 814.638––
Tháng 914.130––
Tháng 1011.148––
Tháng 113.709––
Tháng 123.779––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)94.97110.467▼ 89,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 5/2020.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2019Tấn hàng hoá 2020So cùng kỳ
Tháng 1–5–
Tháng 2–4–
Tháng 3–2–
Tháng 412––
Tháng 5121▼ 94,8%
Tháng 612––
Tháng 77––
Tháng 810––
Tháng 96––
Tháng 10287––
Tháng 116––
Tháng 124––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 5/2020.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2019Chuyến khởi hành đúng giờ 2020So cùng kỳ
Tháng 172,2%96,4%▲ 33,5%
Tháng 289,2%––
Tháng 389,9%––
Tháng 483,3%0,0%▼ 100,0%
Tháng 576,2%0,0%▼ 100,0%
Tháng 692,6%––
Tháng 782,4%––
Tháng 895,9%––
Tháng 990,6%––
Tháng 1053,3%––
Tháng 1188,5%––
Tháng 1292,3%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 5/2020.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2019Chuyến bị huỷ 2020So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 23––
Tháng 33––
Tháng 460▼ 100,0%
Tháng 561▼ 83,3%
Tháng 65––
Tháng 74––
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 106––
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 5/2020.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2019Chuyến theo lịch 2020So cùng kỳ
Tháng 112629▼ 77,0%
Tháng 2132––
Tháng 3161––
Tháng 41561▼ 99,4%
Tháng 51572▼ 98,7%
Tháng 6181––
Tháng 772––
Tháng 898––
Tháng 996––
Tháng 10235––
Tháng 1126––
Tháng 1226––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 5/2020.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳGhế cung ứng 2019Ghế cung ứng 2020So cùng kỳ
Tháng 121.5764.872▼ 77,4%
Tháng 219.3144.350▼ 77,5%
Tháng 321.0542.784▼ 86,8%
Tháng 420.184348▼ 98,3%
Tháng 519.488522▼ 97,3%
Tháng 619.314––
Tháng 76.264––
Tháng 816.878––
Tháng 916.356––
Tháng 1014.252––
Tháng 114.524––
Tháng 124.524––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)101.61612.876▼ 87,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳHệ số tải 2019Hệ số tải 2020So cùng kỳ
Tháng 189,1%84,9%▼ 4,8%
Tháng 293,2%89,7%▼ 3,8%
Tháng 394,8%76,9%▼ 18,9%
Tháng 495,3%21,8%▼ 77,1%
Tháng 595,2%41,2%▼ 56,7%
Tháng 690,4%––
Tháng 791,3%––
Tháng 886,7%––
Tháng 986,4%––
Tháng 1078,2%––
Tháng 1182,0%––
Tháng 1283,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)93,5%62,9%▼ 32,8%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2018 121 108 122 224 200 96 115 121 114 118 112 122
2019 124 111 121 116 112 111 36 97 94 70 26 26
2020 28 25 16 2 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…