529 km · Quốc tế

Athena (ATH) – Tirana Nënë Tereza (TIA)

Tháng 12/2024 có 28.364 lượt khách bay giữa Athena và Tirana Nënë Tereza, tính cả hai chiều, trên 200 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 116.01321.257▲ 32,7%
Tháng 213.86020.254▲ 46,1%
Tháng 316.83524.824▲ 47,5%
Tháng 420.21221.067▲ 4,2%
Tháng 521.04221.815▲ 3,7%
Tháng 623.23133.938▲ 46,1%
Tháng 727.45230.811▲ 12,2%
Tháng 828.13026.833▼ 4,6%
Tháng 926.17724.811▼ 5,2%
Tháng 1024.99226.961▲ 7,9%
Tháng 1125.16730.101▲ 19,6%
Tháng 1221.59628.364▲ 31,3%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)264.707311.036▲ 17,5%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 1110136▲ 23,6%
Tháng 298127▲ 29,6%
Tháng 3117149▲ 27,4%
Tháng 4127125▼ 1,6%
Tháng 5144130▼ 9,7%
Tháng 6145192▲ 32,4%
Tháng 7149171▲ 14,8%
Tháng 81521520,0%
Tháng 9140144▲ 2,9%
Tháng 10142179▲ 26,1%
Tháng 11151200▲ 32,5%
Tháng 12136200▲ 47,1%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.6111.905▲ 18,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 120.82225.460▲ 22,3%
Tháng 218.70424.272▲ 29,8%
Tháng 322.72429.138▲ 28,2%
Tháng 425.47023.976▼ 5,9%
Tháng 529.12025.064▼ 13,9%
Tháng 629.94537.650▲ 25,7%
Tháng 730.92133.864▲ 9,5%
Tháng 831.69729.718▼ 6,2%
Tháng 929.80927.908▼ 6,4%
Tháng 1028.71231.981▲ 11,4%
Tháng 1128.74435.000▲ 21,8%
Tháng 1225.57635.314▲ 38,1%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)322.244359.345▲ 11,5%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 176,9%83,5%▲ 8,6%
Tháng 274,1%83,4%▲ 12,6%
Tháng 374,1%85,2%▲ 15,0%
Tháng 479,4%87,9%▲ 10,7%
Tháng 572,3%87,0%▲ 20,3%
Tháng 677,6%90,1%▲ 16,1%
Tháng 788,8%91,0%▲ 2,5%
Tháng 888,7%90,3%▲ 1,8%
Tháng 987,8%88,9%▲ 1,3%
Tháng 1087,0%84,3%▼ 3,1%
Tháng 1187,6%86,0%▼ 1,8%
Tháng 1284,4%80,3%▼ 4,9%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)81,6%86,5%▲ 6,0%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…